Đinh Thế Đạt

Năm sinh1949
Quê quánGia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 21/05/1969
Nơi hy sinhTây bắc làng Băng Go
Vị trí mộ Làng Băng Go, K4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034570]: Lietsi {Họ tên=Đinh Thế Đạt, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=21/05/1969, Quê quán=Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây bắc làng Băng Go, Vị trí mộ=Làng Băng Go, K4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14993 (số thứ tự 1034570).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Thế Đạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Thế Đạt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 21/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Hữu Đệ
  2. Doãn Xuân Tê
  3. Nguyễn Văn Tường
  4. Nguyễn Văn Thụ
  5. Triệu Văn Khoằn
  6. Lê Văn Dò
  7. Hoàng Văn Thồn
  8. Đàm Văn Sái
  9. Nguyễn Văn Nhung
  10. Hà Văn Bình
  11. Gor
  12. Nguyễn Trần Hiển
  13. Đặng Quốc Kiệm
  14. Ngô Văn Đúc
  15. Đặng Quang Long
  16. Nguyễn Văn Duyên
  17. Đặng Xuân Ất
  18. Ngô Đức Cậy
  19. Nguyễn Ngọc Oanh
  20. Nguyễn Tiến Quốc
  21. Mai Xuân Đăng
  22. Nguyễn Văn Hản