Đàm Văn Sái

Năm sinh1935
Quê quánHồng Quảng- Quảng Hòa- Cao Bằng
Ngày hy sinh 21/05/1969
Nơi hy sinhKon Tum
Vị trí mộ (88-10)04 Plei Irang Lô Kram

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032627]: Lietsi {Họ tên=Đàm Văn Sái, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=21/05/1969, Quê quán=Hồng Quảng- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=(88-10)04 Plei Irang Lô Kram}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13050 (số thứ tự 1032627).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Văn Sái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Văn Sái” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 21/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Hữu Đệ
  2. Doãn Xuân Tê
  3. Nguyễn Văn Tường
  4. Nguyễn Văn Thụ
  5. Triệu Văn Khoằn
  6. Lê Văn Dò
  7. Hoàng Văn Thồn
  8. Nguyễn Văn Nhung
  9. Hà Văn Bình
  10. Gor
  11. Nguyễn Trần Hiển
  12. Đặng Quốc Kiệm
  13. Ngô Văn Đúc
  14. Đặng Quang Long
  15. Nguyễn Văn Duyên
  16. Đinh Thế Đạt
  17. Đặng Xuân Ất
  18. Ngô Đức Cậy
  19. Nguyễn Ngọc Oanh
  20. Nguyễn Tiến Quốc
  21. Mai Xuân Đăng
  22. Nguyễn Văn Hản