Gor

Năm sinh1947
Quê quánĐTơ Sơh- A8- Huyện 7- Gia Lai
Ngày hy sinh 21/05/1969
Nơi hy sinhTại quê
Vị trí mộ Tại quê

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032866]: Lietsi {Họ tên=Gor, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=21/05/1969, Quê quán=ĐTơ Sơh- A8- Huyện 7- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại quê, Vị trí mộ=Tại quê}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13289 (số thứ tự 1032866).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Gor” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Gor” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 21/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Hữu Đệ
  2. Doãn Xuân Tê
  3. Nguyễn Văn Tường
  4. Nguyễn Văn Thụ
  5. Triệu Văn Khoằn
  6. Lê Văn Dò
  7. Hoàng Văn Thồn
  8. Đàm Văn Sái
  9. Nguyễn Văn Nhung
  10. Hà Văn Bình
  11. Nguyễn Trần Hiển
  12. Đặng Quốc Kiệm
  13. Ngô Văn Đúc
  14. Đặng Quang Long
  15. Nguyễn Văn Duyên
  16. Đinh Thế Đạt
  17. Đặng Xuân Ất
  18. Ngô Đức Cậy
  19. Nguyễn Ngọc Oanh
  20. Nguyễn Tiến Quốc
  21. Mai Xuân Đăng
  22. Nguyễn Văn Hản