Nguyễn Đức Thái

Năm sinh1936
Quê quánĐa Ngưu- Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 20/03/1966
Nơi hy sinhBuôn Hồ, Đắk Lắk
Vị trí mộ Tại bãi Tuy Hoà, Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024301]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Thái, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=20/03/1966, Quê quán=Đa Ngưu- Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Hồ, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Tại bãi Tuy Hoà, Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4724 (số thứ tự 1024301).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Thái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Thái” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 20/03/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Ngọc Đĩnh
  2. Lương Ngọc Thỏa
  3. Hoàng Thanh Cao
  4. Nguyễn Đình Đinh
  5. Lương Xuân Vui
  6. Phạm Văn Thú
  7. Phạm Như Tạo
  8. Lê Đình Gấm
  9. Lê Đăng Lợp
  10. Nguyễn Như Ý
  11. Nguyễn Loan Phượng
  12. Hà Hữu Lưỡng
  13. Kiều Văn Huân
  14. Hoàng Văn Sách
  15. Nguyễn Dương Xích
  16. Bùi Đình Khúc