Nguyễn Loan Phượng

Năm sinh1936
Quê quánChi Phong- Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bính
Ngày hy sinh 20/03/1966
Nơi hy sinhPhước Trạch, huyện 9, Đắk Lắk
Vị trí mộ Nghĩa trang Quảng Cư

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023590]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Loan Phượng, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=20/03/1966, Quê quán=Chi Phong- Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bính, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phước Trạch, huyện 9, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Nghĩa trang Quảng Cư}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4013 (số thứ tự 1023590).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Loan Phượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Loan Phượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 20/03/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Ngọc Đĩnh
  2. Lương Ngọc Thỏa
  3. Hoàng Thanh Cao
  4. Nguyễn Đình Đinh
  5. Lương Xuân Vui
  6. Phạm Văn Thú
  7. Phạm Như Tạo
  8. Lê Đình Gấm
  9. Lê Đăng Lợp
  10. Nguyễn Như Ý
  11. Hà Hữu Lưỡng
  12. Kiều Văn Huân
  13. Hoàng Văn Sách
  14. Nguyễn Dương Xích
  15. Bùi Đình Khúc
  16. Nguyễn Đức Thái