Lê Đăng Lợp

Năm sinh1941
Quê quánĐông Phúc- Đông Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 20/03/1966
Nơi hy sinhDinh Điền Quảng Lư H9
Vị trí mộ NT Phước Thạnh H9 , Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022656]: Lietsi {Họ tên=Lê Đăng Lợp, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=20/03/1966, Quê quán=Đông Phúc- Đông Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Dinh Điền Quảng Lư H9, Vị trí mộ=NT Phước Thạnh H9 , Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3079 (số thứ tự 1022656).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đăng Lợp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đăng Lợp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 20/03/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Ngọc Đĩnh
  2. Lương Ngọc Thỏa
  3. Hoàng Thanh Cao
  4. Nguyễn Đình Đinh
  5. Lương Xuân Vui
  6. Phạm Văn Thú
  7. Phạm Như Tạo
  8. Lê Đình Gấm
  9. Nguyễn Như Ý
  10. Nguyễn Loan Phượng
  11. Hà Hữu Lưỡng
  12. Kiều Văn Huân
  13. Hoàng Văn Sách
  14. Nguyễn Dương Xích
  15. Bùi Đình Khúc
  16. Nguyễn Đức Thái