Lương Ngọc Thỏa

Năm sinh1945
Quê quánNội Đơn- Tân Liêm- Tiên Lãng- Hải Phòng
Ngày hy sinh 20/03/1966
Nơi hy sinhCông Nông H80, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021638]: Lietsi {Họ tên=Lương Ngọc Thỏa, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=20/03/1966, Quê quán=Nội Đơn- Tân Liêm- Tiên Lãng- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Công Nông H80, Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2061 (số thứ tự 1021638).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Ngọc Thỏa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Ngọc Thỏa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 20/03/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Ngọc Đĩnh
  2. Hoàng Thanh Cao
  3. Nguyễn Đình Đinh
  4. Lương Xuân Vui
  5. Phạm Văn Thú
  6. Phạm Như Tạo
  7. Lê Đình Gấm
  8. Lê Đăng Lợp
  9. Nguyễn Như Ý
  10. Nguyễn Loan Phượng
  11. Hà Hữu Lưỡng
  12. Kiều Văn Huân
  13. Hoàng Văn Sách
  14. Nguyễn Dương Xích
  15. Bùi Đình Khúc
  16. Nguyễn Đức Thái