Bùi Đình Khúc

Năm sinh1945
Quê quánTân An- Diên Hồng- Chương Mỹ- Hà Tây
Ngày hy sinh 20/03/1966
Nơi hy sinhIa Kham, Đắc Lắc
Vị trí mộ Ia Kham, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023878]: Lietsi {Họ tên=Bùi Đình Khúc, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=20/03/1966, Quê quán=Tân An- Diên Hồng- Chương Mỹ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ia Kham, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Ia Kham, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4301 (số thứ tự 1023878).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đình Khúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đình Khúc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 20/03/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Ngọc Đĩnh
  2. Lương Ngọc Thỏa
  3. Hoàng Thanh Cao
  4. Nguyễn Đình Đinh
  5. Lương Xuân Vui
  6. Phạm Văn Thú
  7. Phạm Như Tạo
  8. Lê Đình Gấm
  9. Lê Đăng Lợp
  10. Nguyễn Như Ý
  11. Nguyễn Loan Phượng
  12. Hà Hữu Lưỡng
  13. Kiều Văn Huân
  14. Hoàng Văn Sách
  15. Nguyễn Dương Xích
  16. Nguyễn Đức Thái