Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972

97 người · do Tài liệu gửi ngày 18/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 21/12/1972 bỏ lọc này

5 người

  1. 50. Đoàn Văn Lân Sinh 1944 · Nhân Trải, Đông Lỗ, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · A Phó Hy sinh: 21/12/1972 Nơi hy sinh: Tại Non Nước Mai táng ban đầu: (93-22)03 Kon Tum 1/50000 An táng hiện nay: Nghĩa trang thị xã Kon Tum Hàng 3; Ô 2; Số 47; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. 51. Trần Văn Thiệp Sinh 1950 · Bãi Chợ, Đồng Luân, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Tiểu đội phó Hy sinh: 21/12/1972 Nơi hy sinh: Non nước Mai táng ban đầu: (94-22)04 05 Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. 52. Hoàng Văn Định Sinh 1953 · Ninh Quân, Thắng quân, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sỹ · A.Phó Hy sinh: 21/12/1972 Nơi hy sinh: Non Nước Mai táng ban đầu: (13-93)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. 97. Trừ Xuân Hữu Sinh 1953 · Sơn Nam, Sơn Dương Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 21/12/1972 Nơi hy sinh: Khu vực Kon Trang Lã Mai táng ban đầu: (97-19)08 Xem đầy đủ →
  5. 98. Hoàng Văn Nghi Sinh 1950 · Đức Dũng, Đức Thọ Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · C Sỹ Hy sinh: 21/12/1972 Nơi hy sinh: Căn cứ Lam Sơn Mai táng ban đầu: (01-16)07 Kon Tum Xem đầy đủ →