Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972
97 người · do Tài liệu gửi ngày 18/8/2026 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Những ngày mất nhiều người nhất
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.
23/12/1972 · 56 người 24/12/1972 · 15 người 21/12/1972 · 5 người 22/12/1972 · 4 người
97 người · trang 1/4
- 1. Lê Thế Vinh Sinh 1948 · Hải Trung, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 24/12/1972 Nơi hy sinh: Bãi ủi Kon Tum Mai táng ban đầu: (21-95)06 Xem đầy đủ →
- 2. Lã Ngọc Chương Sinh 1951 · Hùng Lô, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Nam bãi ủi Kon tum Mai táng ban đầu: (94-20)09 mộ 2 An táng hiện nay: Nghĩa trang thị xã Kon Tum Hàng 3; Ô 2; Số 46; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 3. Trần Hữu Vít Sinh 1949 · Văn Quán, Văn Khê, Yên Lãng,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Thiếu úy · C viên Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Bãi ủi tây đường 14 Mai táng ban đầu: (95-20)08 Xem đầy đủ →
- 4. Nguyễn Viết Luyện Sinh 1954 · Liên Thanh, Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · C Sỹ Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Bãi ủi Kon Tum Mai táng ban đầu: (96-21)08 Bãi ủi Kon Tum Xem đầy đủ →
- 5. Nguyễn Viết Lục Sinh 1954 · Thương Lộc, Can Lộc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · C Sỹ Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Bãi ủi Kon Tum Mai táng ban đầu: (94-20)01 Bãi ủi Kon Tum Xem đầy đủ →
- 6. Phạm Như Khoái Sinh 1949 · Cẩm Hà, Cẩm Xuyên Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · C Sỹ Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Khu bãi ủi Kon Tum Mai táng ban đầu: E66 mai táng Xem đầy đủ →
- 8. Phạm Xuân Trường Sinh 1951 · Thôn Liên, Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Nơi hy sinh: Khu vực bãi ủi đường 14 Mai táng ban đầu: (96-21)08 An táng hiện nay: Võ Định Hàng 2; Ô 3; Số 17; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 9. Đặng Văn Thiết Sinh 1952 · Cộng Hoà, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: Dbộ 2 E28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 25/10/1972 Nơi hy sinh: Bãi ủi (552) Kon Tum Mai táng ban đầu: (21-95)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 10. Trần Kiên Cường Sinh 1953 · Ngọc Mỹ, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 25/10/1972 Nơi hy sinh: Bắc bãi ủi Kon tum Mai táng ban đầu: (21-95)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- 11. Lò Khăm Lố Sinh 1935 · Chòm Chiêng, Thiên Kiết, Quan Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · Nuôi quân Hy sinh: 28/12/1972 Nơi hy sinh: Bắc Bãi Ủi 5km Mai táng ban đầu: (00-22)04 Xem đầy đủ →
- 12. Nguyễn Công Hậu Sinh 1952 · Gò Bằng, Quang Lạp, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Đông bắc bải ủi Kon tum Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
- 13. Phạm Ngọc Thủa Sinh 1954 · Nhật Tân, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 24/12/1972 Nơi hy sinh: Non Nước, Kon Tum Mai táng ban đầu: (21-96)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 14. Hoàng Văn Chức Sinh 1954 · Phát Nhân, Châu Quế Hạ, Văn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sỹ Hy sinh: 24/12/1972 Nơi hy sinh: Non nước, Kon Tum Mai táng ban đầu: (21-96)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 15. Nông Chí Đăng Sinh 1953 · Bảo Ái, Yên Bình, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Y Tá Hy sinh: 24/12/1972 Nơi hy sinh: Non nước, Kon Tum Mai táng ban đầu: (20-93)07 08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 16. Nguyễn Kiều Hải Sinh 1952 · Cao Mại, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 24/12/1972 Nơi hy sinh: Non nước, Kon tum Mai táng ban đầu: (21-96)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 17. Nguyễn Ngọc Đức Sinh 1950 · An Thịnh, Yên Kỳ, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 24/12/1972 Nơi hy sinh: Non nước, Kon tum Mai táng ban đầu: (20-93)07 08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 18. Nguyễn Văn Minh Sinh 1954 · Xuân Mỹ, Nghi Xuân Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · C Sỹ Hy sinh: 24/12/1972 Nơi hy sinh: Non nước Kon Tum Mai táng ban đầu: (20-93)07 ô 8 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 19. Nguyễn Văn Thảo Sinh 1953 · Nghĩa Trung, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 24/12/1972 Nơi hy sinh: Non Nước, Kon Tum Mai táng ban đầu: (21-96)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 20. Nguyễn Văn Tú Sinh 1954 · Hồ Chương, Song Hồ, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 24/12/1972 Nơi hy sinh: Non Nước, Kon Tum Mai táng ban đầu: (20-93)07 08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 21. Nông Văn Toán Sinh 1946 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 24/12/1972 Nơi hy sinh: Non Nước, Kon Tum Mai táng ban đầu: (21-96)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 22. Nguyễn Ngọc Chính Sinh 1951 · Phượng Vĩ, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Non nước Mai táng ban đầu: (94-21)06 An táng hiện nay: Võ Định Hàng 0; Ô 1; Số 120; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 23. Vũ Ngọc Tin Sinh 1950 · Yên Lạc, Yên Thủy, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Non Nước, Kon Tum Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum An táng hiện nay: Võ Định Hàng 0; Ô 1; Số 142; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 24. Nguyễn Văn Phúc Sinh 1953 · Xóm Sông, Độc Lập, Kỳ Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Non Nước, Kon Tum Mai táng ban đầu: (24-21)06 Kon Tum An táng hiện nay: Võ Định Hàng 1; Ô 1; Số 97; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 25. Nguyễn Xuân Thái Sinh 1954 · 170 Quang Trung, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Cấp bậc: Binh nhất · C Sĩ Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Non Nước Kon Tum Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum An táng hiện nay: Võ Định Hàng 0; Ô 1; Số 141; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 26. Hoàng Hồng Xuân Sinh 1944 · Thái Học, Nguyên Bình, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Non Nước, Kon Tum Mai táng ban đầu: (94-21)06 Kon Tum An táng hiện nay: Võ Định Hàng 0; Ô 2; Số 140; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 27. Phạm Đình Nghi Sinh 1955 · Liên Hồng, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Non Nước, Kon Tum Mai táng ban đầu: (92-20)03 Xem đầy đủ →
- 28. Trần Xuân Trình Sinh 1952 · Bản Xen, Mường Khương, Lào Cai Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sỹ Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Non Nước, Kon Tum Mai táng ban đầu: (20-93)07 08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 29. Nguyễn Kiến Can Sinh 1947 · Thạch Đà, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Non nước Bắc thị xã Kon tum Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
- 30. Phạm Hữu Lượng Sinh 1944 · Hương Cần, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Tiểu đội phó Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Non nước Mai táng ban đầu: (94-21)06 Xem đầy đủ →
- 31. Nguyễn Xuân Hựu Sinh 1953 · Phú Cường, Phú Hộ, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 23/12/1972 Nơi hy sinh: Non nước, Kon tum Mai táng ban đầu: (20-93)07 08 Xem đầy đủ →