Trần Kiên Cường

Năm sinh1953
Quê quánNgọc Mỹ, Lập Thạch, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 (danh sách ghi: C6 D2 E28)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ08/1971
Đi B10/1971
Ngày hy sinh 25/10/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhBắc bãi ủi Kon tum
Nơi mai táng ban đầu (21-95)09 quận Kon Tum 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972, do Tài liệu gửi ngày 18/8/2026 lập · dòng 10 (số thứ tự 10).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Kiên Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Kiên Cường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 25/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Thiết sinh 1952 · Cộng Hoà, Yên Mỹ, Hải Hưng · Binh nhất · Dbộ 2 E28 · (21-95)09 Kon Tum