Phạm Ngọc Thủa

Năm sinh1954
Quê quánNhật Tân, Gia Lộc, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: C1 D7 E66)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ12/1971
Đi B04/1972
Ngày hy sinh 24/12/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhNon Nước, Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (21-96)08 Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972, do Tài liệu gửi ngày 18/8/2026 lập · dòng 13 (số thứ tự 13).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Thủa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Thủa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 24/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Thế Vinh sinh 1948 · Hải Trung, Hải Hậu, Nam Hà · Thượng sỹ · c19 E66 · (21-95)06
  2. Hoàng Văn Chức sinh 1954 · Phát Nhân, Châu Quế Hạ, Văn Yên, Yên Bái · Binh nhất · C16 E66 F10 · (21-96)08 Kon Tum
  3. Nông Chí Đăng sinh 1953 · Bảo Ái, Yên Bình, Yên Bái · Hạ sỹ · C5 D8 E66 · (20-93)07 08 Kon Tum
  4. Nguyễn Kiều Hải sinh 1952 · Cao Mại, Lâm Thao, Vĩnh Phú · Binh nhất · C1 D7 E66 · (21-96)08 Kon Tum
  5. Nguyễn Ngọc Đức sinh 1950 · An Thịnh, Yên Kỳ, Hạ Hoà, Vĩnh Phú · Binh nhất · C5 D8 E66 · (20-93)07 08 Kon Tum
  6. Nguyễn Văn Minh sinh 1954 · Xuân Mỹ, Nghi Xuân · Binh nhất · c6 d8 E66 · (20-93)07 ô 8 Kon Tum
  7. Nguyễn Văn Thảo sinh 1953 · Nghĩa Trung, Việt Yên, Hà Bắc · Hạ sỹ · C1 D7 E66 · (21-96)08 Kon Tum
  8. Nguyễn Văn Tú sinh 1954 · Hồ Chương, Song Hồ, Thuận Thành, Hà Bắc · Binh nhất · C7 D8 E66 · (20-93)07 08 Kon Tum
  9. Nông Văn Toán sinh 1946 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng · Trung sỹ · c16, E66, F10 · (21-96)08 Kon Tum
  10. Phan Xuân Tân sinh 1949 · Bão Đáp, Trấn Yên, Yên Bái · Binh nhất · C19 E66 · (21-95)06 Kon Tum
  11. Lê Văn Ba sinh 1945 · Hậu Lộc, Can Lộc · Binh nhất · c19 E66 F10 · Mất xác
  12. Đoàn Văn Toàn sinh 1953 · Thanh Bình, Thọ Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa · Binh nhất · C1 D7 E66 · (94-21)06
  13. Nguyễn Văn Dũng sinh 1951 · Đại Trạch, Đình Tổ, Thuận Thành, Hà Bắc · Binh nhất · C19 E66 · Bỏ lại trận địa
  14. Lê Hữu Biên sinh 1954 · Đại Xuân, Xuân Lai, Gia Lương, Hà Bắc · Binh nhất · C2 D1 E24 · (30-05)04 Plei Gia Bò m1 1/50000