Trừ Xuân Hữu

Năm sinh1953
Quê quánSơn Nam, Sơn Dương
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: c1 d1 e28 f10)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ08/1971
Đi B02/1972
Ngày hy sinh 21/12/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhKhu vực Kon Trang Lã
Nơi mai táng ban đầu (97-19)08 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972, do Tài liệu gửi ngày 18/8/2026 lập · dòng 97 (số thứ tự 97).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trừ Xuân Hữu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trừ Xuân Hữu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 21/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Lân sinh 1944 · Nhân Trải, Đông Lỗ, Ứng Hòa, Hà Tây · Trung sỹ · C5 D32 F10 · (93-22)03 Kon Tum 1/50000
  2. Trần Văn Thiệp sinh 1950 · Bãi Chợ, Đồng Luân, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C15 E66 · (94-22)04 05 Kon Tum
  3. Hoàng Văn Định sinh 1953 · Ninh Quân, Thắng quân, Yên Sơn · Hạ sỹ · c17 e66 f10 · (13-93)04 Kon Tum
  4. Hoàng Văn Nghi sinh 1950 · Đức Dũng, Đức Thọ · Binh nhất · c15 E66 · (01-16)07 Kon Tum