Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Trần Yến”.

  1. Trần Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  2. Trần Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1954 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Yển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1964 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Yến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trần Yển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Trần Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 142 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Yên Lịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Yến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Tâm - Tân Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 5/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.94.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Đình Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Luận - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 82.14.06+07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Phúc Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thạch Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Hy sinh: 14/04/1972
  5. Trần Văn Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/6/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.01.07 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách