xã Mai thuỷ

Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình

1.668 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Mạnh Lâm Hy sinh 1971
  2. Lê Mạnh Ngung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Lê Mạnh Triền Hy sinh 1949
  4. Lê Nghinh Hy sinh 1949
  5. Lê Ngọc Huân Hy sinh 1967
  6. Lê Ngọc Hấu Hy sinh 1947
  7. Lê Ngọc Hối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lê Ngọc Ly Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Ngọc Thảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Ngọc Định Hy sinh 1966
  11. Lê Ngọc ẫm Hy sinh 1947
  12. Lê Ngừ Hy sinh 1967
  13. Lê Nhường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Nhật Phước Hy sinh 1965
  15. Lê Phu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Quang Huy Hy sinh 1947
  18. Lê Quang Hưng Hy sinh 1968
  19. Lê Quang Khôi Hy sinh 1966
  20. Lê Quang Khơi Hy sinh 1966
  21. Lê Quang Liên Hy sinh 1949
  22. Lê Quang Long Hy sinh 1968
  23. Lê Quang Triễn Hy sinh 1950
  24. Lê Quang Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Quang sáng Hy sinh 1970
  26. Lê Quý Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Quý Dỵ Hy sinh 1966
  28. Lê Quốc Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Sang Hy sinh 1968
  30. Lê Sum Hy sinh 1968
  31. Lê Thanh Bình Hy sinh 1979
  32. Lê Thanh Huyền Hy sinh 1966
  33. Lê Thanh Nghị Hy sinh 1972
  34. Lê Thanh ưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Thin Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Thuận Chất Hy sinh 1948
  37. Lê Thuận Cật Hy sinh 1953
  38. Lê Thuận Khuông Hy sinh 1967
  39. Lê Thuận Ngà Hy sinh 1950
  40. Lê Thuận Phúng Hy sinh 1949
  41. Lê Thuận Phụ Hy sinh 1947
  42. Lê Thuận Triễn Hy sinh 1947
  43. Lê Thuận Tành Hy sinh 1954
  44. Lê Thuận Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Thà Hy sinh 1963
  46. Lê Thái Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Thư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Thế Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Thế Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Thế Đỗng Hy sinh 1951
  51. Lê Thị Hoa Hy sinh 1967
  52. Lê Thị Hoài Hy sinh 1972
  53. Lê Thị Luyên Hy sinh 1967
  54. Lê Thị Lý Hy sinh 1967
  55. Lê Thị Vượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Thị Xuyến Hy sinh 1970
  57. Lê Toại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lê Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lê Trọng Lư Hy sinh 1972
  60. Lê Tuyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lê Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Tấn Thu Hy sinh 1965
  63. Lê Tấn Triện Hy sinh 1967
  64. Lê Viết Hoè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Viết Lua Hy sinh 1967
  66. Lê Viết Thị Hy sinh 1946
  67. Lê Viết Thịnh Hy sinh 1972
  68. Lê Viết Triệu Hy sinh 1972
  69. Lê Việt Hồng Hy sinh 1973
  70. Lê Văn Bê Hy sinh 1960
  71. Lê Văn Cam Hy sinh 1968
  72. Lê Văn Can Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Văn Cao Hy sinh 1950
  74. Lê Văn Chuyết Hy sinh 1970
  75. Lê Văn Chù Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lê Văn Chút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lê Văn Cái Hy sinh 1970
  78. Lê Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Văn Dưỡng Hy sinh 1974
  80. Lê Văn Hy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Văn Hãi Hy sinh 1967
  82. Lê Văn Kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê Văn Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Văn Lợi Hy sinh 1967
  85. Lê Văn Lợi Hy sinh 1967
  86. Lê Văn Mai Hy sinh 1971
  87. Lê Văn Mục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Văn Nguyên Hy sinh 1968
  89. Lê Văn Ngọc Hy sinh 1966
  90. Lê Văn Nhân Hy sinh 1971
  91. Lê Văn Ninh Hy sinh 1967
  92. Lê Văn Niệc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lê Văn Nật Hy sinh 1980
  94. Lê Văn Phúc Hy sinh 1968
  95. Lê Văn Qua Hy sinh 1967
  96. Lê Văn Quyền Hy sinh 1949
  97. Lê Văn Quày Hy sinh 1967
  98. Lê Văn Suyền Hy sinh 1970
  99. Lê Văn Sánh Hy sinh 1972
  100. Lê Văn Sân Hy sinh 1948