xã Mai thuỷ

Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình

1.668 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Sính Hy sinh 1979
  2. Lê Văn Thanh Hy sinh 1979
  3. Lê Văn Thi Hy sinh 1970
  4. Lê Văn Thành Hy sinh 1978
  5. Lê Văn Thách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Văn Thình Hy sinh 1947
  7. Lê Văn Thí Hy sinh 1947
  8. Lê Văn Thót Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Văn Thạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Văn Trung Hy sinh 1972
  14. Lê Văn Trì Hy sinh 1968
  15. Lê Văn Tuyên Hy sinh 1967
  16. Lê Văn Tuyền Hy sinh 1967
  17. Lê Văn Tý Hy sinh 1969
  18. Lê Văn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Văn Tạ Hy sinh 1967
  20. Lê Văn Tồ Hy sinh 1948
  21. Lê Văn Tợ Hy sinh 1967
  22. Lê Văn Xe Hy sinh 1965
  23. Lê Văn Xuyên Hy sinh 1970
  24. Lê Văn Đôn Hy sinh 1970
  25. Lê Văn Đụng Hy sinh 1937
  26. Lê Xuân Chiêm Hy sinh 1978
  27. Lê Xuân Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Xuân Diện Hy sinh 1968
  29. Lê Xuân Húng Hy sinh 1949
  30. Lê Xuân Lâm Hy sinh 1972
  31. Lê Xuân Oanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Xuân Phù Hy sinh 1951
  33. Lê Xuân Thắng Hy sinh 1968
  34. Lê Xuân Tác Hy sinh 1968
  35. Lê Xuân Ưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê công Hoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê duy Huê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê hồng Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê hồng Phong Hy sinh 1981
  40. Lê minh Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê quang Thốn Hy sinh 1972
  42. Lê thị Đớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê tấn Lộc Hy sinh 1968
  44. Lê văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê văn Diện Hy sinh 1972
  47. Lê văn Dân Hy sinh 1974
  48. Lê văn Hoá Hy sinh 1972
  49. Lê văn Liết Hy sinh 1972
  50. Lê văn Liếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê văn Quỳnh Hy sinh 1970
  52. Lê văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê văn Uông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê văn Đang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê áo Hy sinh 1948
  56. Lê Đà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Đát Hy sinh 1948
  58. Lê Đình Canh Hy sinh 1967
  59. Lê Đình Lập Hy sinh 1967
  60. Lê Đình Lập Hy sinh 1947
  61. Lê Đình Nghiêm Hy sinh 1968
  62. Lê Đình Quang Hy sinh 1967
  63. Lê Đình Được Hy sinh 1974
  64. Lê Đăng Thể Hy sinh 1968
  65. Lê Đạc Trinh Hy sinh 1972
  66. Lê Đức Chuyên Hy sinh 1980
  67. Lê Đức Dục Hy sinh 1972
  68. Lê Đức Liêu Hy sinh 1967
  69. Lê Đức Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê Đức Thiếp Hy sinh 1951
  71. Lê Đức Tập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê ỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lý Ngọc Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lý Văn Hoa Hy sinh 1967
  75. Lưu Ngọc Nam Hy sinh 1965
  76. Lưu Việt Bắc Hy sinh 1968
  77. Lưu Văn Dương Hy sinh 1973
  78. Lưu Đạt Hy sinh 1968
  79. Lương Duy Thính Hy sinh 1966
  80. Lương Văn Do Hy sinh 1967
  81. Lương Văn Dưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lương Văn Hợi Hy sinh 1966
  83. Lương Văn Loáng Hy sinh 1972
  84. Lương Văn Môn Hy sinh 1974
  85. Lương Văn Sự Hy sinh 1968
  86. Lương hữu Thình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lầu giang Hậu Hy sinh 1972
  88. Lữ văn Sinh Hy sinh 1972
  89. Mai Hắc Đế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Mai Ngọc Anh Hy sinh 1972
  91. Mai Ngọc sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Mai Phương Hy sinh 1968
  93. Mai Phước Kiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Mai Thanh Giang Hy sinh 1967
  95. Mai Tiến Sơn Hy sinh 1971
  96. Mai Văn Giai Hy sinh 1967
  97. Mai Văn Hoà Hy sinh 1979
  98. Mai Văn Liễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Mai Văn Lẹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Mai Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh