xã Mai thuỷ

Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình

1.668 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Đát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Trần Đình Cứ Hy sinh 1968
  3. Trần Đình Dòng Hy sinh 1970
  4. Trần Đình Hàn Hy sinh 1984
  5. Trần Đình Phiêu Hy sinh 1972
  6. Trần Đình Trì Hy sinh 1967
  7. Trần Đình Trọng Hy sinh 1968
  8. Trần Đình Tịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trần Đính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trần Đăng Thuật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trần Đức Chén Hy sinh 1970
  12. Trần Đức Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trần Đức Hưỡng Hy sinh 1967
  14. Trần Đức Khiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Trần Đức Lành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Trần Đức Nhiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần Đức Tư Hy sinh 1967
  18. Trần đăng Bản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần đức Hoa Hy sinh 1966
  20. Trần Ư Hy sinh 1948
  21. Trịnh Bá Hành Hy sinh 1968
  22. Trịnh Danh Dậu Hy sinh 1967
  23. Trịnh Minh Hạ Hy sinh 1968
  24. Trịnh Xét Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trịnh Đức Tiến Hy sinh 1972
  26. Tô Ngọc Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Tô Văn Thái Hy sinh 1973
  28. Tô mai Lâm Hy sinh 1962
  29. Tạ Cao Việt Hy sinh 1968
  30. Tạ Tư On Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Tạ Văn Thường Hy sinh 1968
  32. Tạ Văn Đông Hy sinh 1972
  33. Tạo Thuận Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Việt Đức Hoài Hy sinh 1968
  35. Võ Bá Diệu Hy sinh 1968
  36. Võ Bá Soong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Võ Bộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Võ Chè Hy sinh 1947
  39. Võ Chống Hy sinh 1968
  40. Võ Công Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Võ Căn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Võ Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Võ Dẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Võ Huy Nghiêm Hy sinh 1947
  45. Võ Huế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Võ Hẹ Hy sinh 1952
  47. Võ Hỹ Hy sinh 1947
  48. Võ Khắc Hùng Hy sinh 1964
  49. Võ Khắc Sạ Hy sinh 1968
  50. Võ Lật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Võ Lễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Võ Mạnh Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Võ Ngọc Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Võ Như Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Võ Như Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Võ Nuôi Hy sinh 1952
  57. Võ Nô Hy sinh 1969
  58. Võ Phái Hy sinh 1969
  59. Võ Phước Hiểu Hy sinh 1949
  60. Võ Phước Thức Hy sinh 1967
  61. Võ Quang Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Võ Quang Nghiêm Hy sinh 1948
  63. Võ Quang Sữu Hy sinh 1972
  64. Võ Sum Hy sinh 1966
  65. Võ Sỹ Lực Hy sinh 1981
  66. Võ Tha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Võ Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Võ Thị Chiến Hy sinh 1947
  69. Võ Thị Thới Hy sinh 1967
  70. Võ Tiếp Hy sinh 1972
  71. Võ Trọng Cung Hy sinh 1948
  72. Võ Trọng Giao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Võ Trọng Trường Hy sinh 1968
  74. Võ Trọng Viên Hy sinh 1973
  75. Võ Tá Nhị Hy sinh 1967
  76. Võ Tăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Võ Tữ Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Võ Tữ Thí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Võ Văn Don Hy sinh 1972
  80. Võ Văn Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Võ Văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Võ Văn Mạnh Hy sinh 1972
  83. Võ Văn Tắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Võ Xuân Dực Hy sinh 1967
  85. Võ Xuân Dỵ Hy sinh 1965
  86. Võ Xuân Huế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Võ Xuân Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Võ Xuân Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Võ Xão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Võ phi Du Hy sinh 1968
  91. Võ văn Hinh Hy sinh 1967
  92. Võ văn Luỹ Hy sinh 1970
  93. Võ văn Thí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Võ văn Trốn Hy sinh 1972
  95. Võ Đá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Võ Đăng Tự Hy sinh 1966
  97. Võ Đại Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Võ Đức Sài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Văn Khuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Văn Suyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh