xã Mai thuỷ

Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình

1.668 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Văn Tiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Văn Toan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Văn Đa Hành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Văn Đang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Văn Đơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Văn Đức Giang Hy sinh 1971
  8. Vũ Công Hoan Hy sinh 1972
  9. Vũ Công Kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Vũ Công Tuấn Hy sinh 1967
  11. Vũ Hồng Chính Hy sinh 1968
  12. Vũ Hồng Chính Hy sinh 1968
  13. Vũ Hồng Khỡi Hy sinh 1965
  14. Vũ Hồng Thiệu Hy sinh 1968
  15. Vũ Hồng Tích Hy sinh 1968
  16. Vũ Nguyên Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Vũ Ngọc Hiền Hy sinh 1966
  18. Vũ Ngọc Kim Hy sinh 1969
  19. Vũ Ngọc Quế Hy sinh 1972
  20. Vũ Ngọc Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Vũ Quang Chức Hy sinh 1971
  22. Vũ Quang Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Vũ Thị Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Vũ Trường Hạp Hy sinh 1972
  25. Vũ Văn An Hy sinh 1968
  26. Vũ Văn Cầm Hy sinh 1968
  27. Vũ Văn Hoạch Hy sinh 1971
  28. Vũ Văn Hán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Vũ Đình Khỡi Hy sinh 1968
  30. Vũ Đức Bảo Hy sinh 1968
  31. Vưong Hoàng Thực Hy sinh 1969
  32. Xuân Hiền Hy sinh 1968
  33. Xù A Doánh Hy sinh 1972
  34. Đinh Công Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Đinh Công Đức Hy sinh 1968
  36. Đinh Khía Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Đinh Kim Huỳnh Hy sinh 1948
  38. Đinh Kỳ Móng Hy sinh 1967
  39. Đinh Như Hoàng Hy sinh 1953
  40. Đinh Thị Giang Hy sinh 1972
  41. Đinh Thị Hới Hy sinh 1967
  42. Đinh Thị Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Đinh Tiến Thành Hy sinh 1950
  44. Đinh Tiến Thành Hy sinh 1968
  45. Đinh Tiến Tư Hy sinh 1969
  46. Đinh Tài Hy sinh 1965
  47. Đinh Văn Muốn Hy sinh 1969
  48. Đinh văn Bĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đoàn Duy Điễm Hy sinh 1972
  50. Đoàn Hồng Tâm Hy sinh 1967
  51. Đoàn Kim Cảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đoàn Kim Phàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đoàn Kim Thí Hy sinh 1950
  54. Đoàn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đoàn Nu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đoàn Quang Hào Hy sinh 1968
  57. Đoàn Trọng Lam Hy sinh 1972
  58. Đoàn Văn Giới Hy sinh 1972
  59. Đoàn Văn Tôn Hy sinh 1968
  60. Đoàn Xuân Vượng Hy sinh 1972
  61. Đoàn Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đoàn Điều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đào Bích Diện Hy sinh 1972
  64. Đào Duy Thinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đào Hữu Sân Hy sinh 1968
  66. Đào Hữu Đoái Hy sinh 1967
  67. Đào Minh Dung Hy sinh 1972
  68. Đào Thị Thanh Hy sinh 1969
  69. Đào Viết Mậu Hy sinh 1967
  70. Đào Văn Hoanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đào Văn Minh Hy sinh 1969
  72. Đào Văn Tuy Hy sinh 1966
  73. Đào Xuân Nhiên Hy sinh 1967
  74. Đào Xuân Thi Hy sinh 1967
  75. Đào Xuân Tưỡng Hy sinh 1972
  76. Đào duy Lượng Hy sinh 1972
  77. Đào duy Tô Hy sinh 1974
  78. Đào xuân Ngư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đào Đức Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đậu văn Kỳ Hy sinh 1967
  81. Đặng Bão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đặng Bút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đặng Chí Phong Hy sinh 1966
  84. Đặng Chí Sình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đặng Chí Sính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đặng Duy Ny Hy sinh 1967
  87. Đặng Hản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đặng Hụ Hy sinh 1950
  89. Đặng Hữu Khuynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đặng Hữu Đằng Hy sinh 1949
  91. Đặng Kim Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đặng Len Hy sinh 1968
  93. Đặng Ngọc Diễn Hy sinh 1961
  94. Đặng Ngọc Nam Hy sinh 1968
  95. Đặng Ngọc Rậy Hy sinh 1970
  96. Đặng Ngọc Sen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đặng Ngọc Tàng Hy sinh 1972
  98. Đặng Ngọc Xuân Hy sinh 1969
  99. Đặng Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đặng Quang Tỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh