xã Mai thuỷ

Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình

1.668 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Trần Quang Hụng Hy sinh 1951
  3. Trần Quang Ngạnh Hy sinh 1953
  4. Trần Quang Niêu Hy sinh 1967
  5. Trần Quang Thiễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Quốc Phu Hy sinh 1968
  7. Trần Song Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trần Sung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trần Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trần Thanh sơn Hy sinh 1972
  11. Trần Thắng Hy sinh 1966
  12. Trần Thế Huỳnh Hy sinh 1971
  13. Trần Thị Cồng Hy sinh 1968
  14. Trần Thị Diệp Hy sinh 1968
  15. Trần Thị Mính Hy sinh 1947
  16. Trần Thị Phơ Hy sinh 1970
  17. Trần Thị Phương Hy sinh 1970
  18. Trần Thị Quế Hy sinh 1973
  19. Trần Thị Thuỹ Hy sinh 1969
  20. Trần Thị Thảy Hy sinh 1967
  21. Trần Thị Tuyết Hy sinh 1972
  22. Trần Thị Yêm Hy sinh 1947
  23. Trần Thị út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Trọng Quỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Tuấn Sữu Hy sinh 1965
  26. Trần Tữ Quế Hy sinh 1969
  27. Trần Viết Đổng Hy sinh 1969
  28. Trần Vo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Trần Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trần Văn Ban Hy sinh 1972
  31. Trần Văn Chọi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Văn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trần Văn Giáo Hy sinh 1948
  34. Trần Văn Hoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Văn Hường Hy sinh 1973
  36. Trần Văn Hận Hy sinh 1967
  37. Trần Văn Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Văn Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần Văn Khãi Hy sinh 1968
  40. Trần Văn Kiên Hy sinh 1948
  41. Trần Văn Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Văn Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Văn Liệc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Văn Ly Hy sinh 1969
  45. Trần Văn Minh Hy sinh 1965
  46. Trần Văn Nguyên Hy sinh 1968
  47. Trần Văn Ngợi Hy sinh 1972
  48. Trần Văn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Văn Phụng Hy sinh 1948
  50. Trần Văn Quang Hy sinh 1953
  51. Trần Văn Quỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần Văn Sách Hy sinh 1968
  53. Trần Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần Văn Thanh Hy sinh 1970
  55. Trần Văn Thu Hy sinh 1967
  56. Trần Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần Văn Thành Hy sinh 1980
  58. Trần Văn Thọ Hy sinh 1967
  59. Trần Văn Trong Hy sinh 1978
  60. Trần Văn Trung Hy sinh 1967
  61. Trần Văn Trọng Hy sinh 1976
  62. Trần Văn Ty Hy sinh 1971
  63. Trần Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Văn Vy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Văn Xiêm Hy sinh 1950
  66. Trần Văn Xuy Hy sinh 1968
  67. Trần Văn Yến Hy sinh 1972
  68. Trần Văn Đường Hy sinh 1968
  69. Trần Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Vũ Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần Vời Hy sinh 1952
  72. Trần Xuân Hoa Hy sinh 1966
  73. Trần Xuân Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần duy Chân Hy sinh 1973
  75. Trần hồng Nhạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần hữu Dy Hy sinh 1949
  77. Trần hữu Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần hữu Tuyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần hữu Tình Hy sinh 1970
  80. Trần hữu Vy Hy sinh 1970
  81. Trần quốc Thiễn Hy sinh 1984
  82. Trần thị Lan Hy sinh 1970
  83. Trần văn Bé Hy sinh 1948
  84. Trần văn Bé Hy sinh 1967
  85. Trần văn Hùng Hy sinh 1974
  86. Trần văn Hưng Hy sinh 1968
  87. Trần văn Hương Hy sinh 1970
  88. Trần văn Kiếp Hy sinh 1966
  89. Trần văn Ly Hy sinh 1966
  90. Trần văn Lọng Hy sinh 1967
  91. Trần văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trần văn Thất Hy sinh 1947
  94. Trần văn Toản Hy sinh 1966
  95. Trần văn Trí Hy sinh 1969
  96. Trần văn Tỵ Hy sinh 1947
  97. Trần văn Uýnh Hy sinh 1974
  98. Trần văn Vung Hy sinh 1970
  99. Trần Ô Hy sinh 1950
  100. Trần Đoái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh