xã Mai thuỷ

Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình

1.668 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Quách Công Nhu Hy sinh 1968
  2. Quách Công Nhạ Hy sinh 1968
  3. Sầm Minh Đoài Hy sinh 1973
  4. Thu Quốc Lưu Hy sinh 1972
  5. Thái Bá Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Thái Bá Lưu Hy sinh 1974
  7. Thái Bá Lưu Hy sinh 1974
  8. Thái Bá Nguy Hy sinh 1972
  9. Thái Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Thái Quang Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Thái Văn Sữu Hy sinh 1968
  12. Thái Văn Thơ Hy sinh 1968
  13. Thái Văn á Hy sinh 1951
  14. Thân Ngọc Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Thỗ Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Triệu Tam Đa Hy sinh 1971
  17. Triệu Trong Kim Hy sinh 1972
  18. Trương Bá Diên Hy sinh 1967
  19. Trương Chiu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Trương Chắt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trương Công Trí Hy sinh 1968
  22. Trương Cỗn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trương Giang Hy sinh 1949
  24. Trương Hỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trương Kho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Trương Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trương Như Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Trương Như ý Hy sinh 1968
  29. Trương Quang Thanh Hy sinh 1971
  30. Trương Quốc Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trương Sữ Hy sinh 1968
  32. Trương Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trương Thuỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trương Thường Hy sinh 1968
  35. Trương Thị Quy Hy sinh 1970
  36. Trương Tưỡng Hy sinh 1949
  37. Trương Tấn Doán Hy sinh 1967
  38. Trương Tấn Lư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trương Tấn Non Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trương Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trương Viết Thắm Hy sinh 1967
  42. Trương Văn Chương Hy sinh 1968
  43. Trương Văn Cộng Hy sinh 1967
  44. Trương Văn Huyến Hy sinh 1970
  45. Trương Văn Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trương Văn Ngân Hy sinh 1970
  47. Trương Văn Nhiên Hy sinh 1968
  48. Trương Văn Suý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trương Xu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trương Xuân Trường Hy sinh 1970
  51. Trương Đình Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trường Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Bá Đạt Hy sinh 1970
  54. Trần Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần Bường Hy sinh 1950
  56. Trần Bạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần Bồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Chí Uyên Hy sinh 1966
  60. Trần Công Duyệt Hy sinh 1965
  61. Trần Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trần Diên Hy sinh 1950
  63. Trần Doãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Doãn Hạo Hy sinh 1968
  65. Trần Doãn Tịnh Hy sinh 1966
  66. Trần Hoè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Hồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Hồng Kén Hy sinh 1969
  71. Trần Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Hữu Máy Hy sinh 1972
  73. Trần Hữu Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Hữu Thiêng Hy sinh 1967
  75. Trần Hữu Thuyết Hy sinh 1966
  76. Trần Hữu Thí Hy sinh 1967
  77. Trần Hữu Triết Hy sinh 1968
  78. Trần Khuậy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Khớ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Kim Mót Hy sinh 1973
  81. Trần Ky Hy sinh 1948
  82. Trần Kẹt Hy sinh 1952
  83. Trần Liên Hy sinh 1950
  84. Trần Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Mao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Minh Ngôn Hy sinh 1969
  87. Trần Minh Sinh Hy sinh 1972
  88. Trần Minh Tầm Hy sinh 1973
  89. Trần Mỡi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Ngọc Cư Hy sinh 1968
  91. Trần Ngọc Cường Hy sinh 1978
  92. Trần Ngọc Dung Hy sinh 1972
  93. Trần Ngọc Lâm Hy sinh 1970
  94. Trần Ngọc Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Ngọc Tuấn Hy sinh 1983
  96. Trần Ngọc Tương Hy sinh 1971
  97. Trần Ngọc Vịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Nhân Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Oánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh