xã Mai thuỷ

Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình

1.668 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Chí Trung Hy sinh 1972
  2. Phạm Cát Hy sinh 1949
  3. Phạm Cư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phạm Cừu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phạm Diệu Hy sinh 1949
  6. Phạm Doãn Lý Hy sinh 1974
  7. Phạm Duy Ninh Hy sinh 1972
  8. Phạm Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Phạm Hoà Hy sinh 1968
  10. Phạm Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Phạm Hình Hy sinh 1949
  12. Phạm Hạp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Phạm Hồng Hải Hy sinh 1972
  14. Phạm Hồng Điền Hy sinh 1967
  15. Phạm Hữu Lào Hy sinh 1970
  16. Phạm Hữu Sàm Hy sinh 1968
  17. Phạm Hữu Thung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Phạm Hữu Xiễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Phạm Khanh Hy sinh 1950
  20. Phạm Kĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Phạm Lung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phạm Luỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phạm Lãm Hy sinh 1954
  24. Phạm Lệ Hằng Hy sinh 1970
  25. Phạm Men Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phạm Minh Giáp Hy sinh 1968
  27. Phạm Minh Kháng Hy sinh 1968
  28. Phạm Minh Khảng Hy sinh 1968
  29. Phạm Minh Tâm Hy sinh 1974
  30. Phạm Minh Đức Hy sinh 1972
  31. Phạm Ngọc Sáu Hy sinh 1978
  32. Phạm Ngọc Thễ Hy sinh 1969
  33. Phạm Ngọc Vinh Hy sinh 1972
  34. Phạm Ngọc Đáp Hy sinh 1968
  35. Phạm Ngữ Hy sinh 1951
  36. Phạm Nhu Hy sinh 1947
  37. Phạm Nồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phạm Quang Chấp Hy sinh 1967
  39. Phạm Quang Phúc Hy sinh 1968
  40. Phạm Quang Quế Hy sinh 1967
  41. Phạm Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phạm Quốc Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Sịa Hy sinh 1968
  44. Phạm Thanh út Hy sinh 1970
  45. Phạm Thành Vinh Hy sinh 1968
  46. Phạm Thế Bão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Phạm Thế Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Phạm Thị Chiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phạm Thị Hải Hy sinh 1967
  50. Phạm Thị Mưỡi Hy sinh 1966
  51. Phạm Thị Thu Hy sinh 1970
  52. Phạm Thị Đoá Hy sinh 1967
  53. Phạm Tiến Lực Hy sinh 1972
  54. Phạm Trẹo Hy sinh 1948
  55. Phạm Trụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phạm Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Tấn Liến Hy sinh 1968
  58. Phạm Tấn Phương Hy sinh 1968
  59. Phạm Văn Chuyên Hy sinh 1968
  60. Phạm Văn Chương Hy sinh 1970
  61. Phạm Văn Chế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phạm Văn Dượng Hy sinh 1972
  63. Phạm Văn Gan Hy sinh 1968
  64. Phạm Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm Văn Hoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phạm Văn Kế Hy sinh 1968
  67. Phạm Văn Lung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phạm Văn Luyến Hy sinh 1967
  69. Phạm Văn Lặc Hy sinh 1967
  70. Phạm Văn Ngọc Hy sinh 1972
  71. Phạm Văn Phương Hy sinh 1968
  72. Phạm Văn Phương Hy sinh 1968
  73. Phạm Văn Thanh Hy sinh 1970
  74. Phạm Văn Thỡi Hy sinh 1967
  75. Phạm Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm Văn Tích Hy sinh 1968
  77. Phạm Văn Tần Hy sinh 1973
  78. Phạm Văn Xan Hy sinh 1967
  79. Phạm Văn Yên Hy sinh 1968
  80. Phạm Xuy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phạm Xuân Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Phạm Xuân Nghinh Hy sinh 1968
  83. Phạm Xuân Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phạm Xuân Thủ Hy sinh 1957
  85. Phạm Xuân Đơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Phạm Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phạm bá Việt Hy sinh 1967
  88. Phạm văn Chước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phạm văn Cướm Hy sinh 1968
  90. Phạm văn Giãng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phạm văn Huynh Hy sinh 1979
  92. Phạm văn Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Phạm văn Ràn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Phạm văn Sơn Hy sinh 1968
  95. Phạm văn Thí Hy sinh 1949
  96. Phạm văn Trực Hy sinh 1968
  97. Phạm Điền Hy sinh 1952
  98. Phạm Đôi Hy sinh 1968
  99. Phạm Đẹo Hy sinh 1969
  100. Phạm Đức Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh