xã Mai thuỷ

Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình

1.668 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đăng Ước Hy sinh 1968
  2. Nguyễn Đĩnh Sữu Hy sinh 1972
  3. Nguyễn Đại Hy sinh 1951
  4. Nguyễn Đảng Hy sinh 1947
  5. Nguyễn Đẳng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Đệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Đức Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Đức Hường Hy sinh 1968
  10. Nguyễn Đức Khoa Hy sinh 1967
  11. Nguyễn Đức Kiến Hy sinh 1967
  12. Nguyễn Đức Ngà Hy sinh 1971
  13. Nguyễn Đức Phì Hy sinh 1972
  14. Nguyễn Đức Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Đức Thích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Đức Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Đứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn đăng Lân Hy sinh 1972
  19. Nguyễn đăng Thảo Hy sinh 1965
  20. Nguyễn đức Cảnh Hy sinh 1968
  21. Nguyễn đức Nghĩa Hy sinh 1979
  22. Ngô Chí An Hy sinh 1967
  23. Ngô Hiến Hy sinh 1953
  24. Ngô Khẹn Hy sinh 1941
  25. Ngô Lo Hy sinh 1954
  26. Ngô Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Ngô Mạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Ngô Mậu Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Ngô Mậu Sáu Hy sinh 1988
  30. Ngô Mậu Sỹ Hy sinh 1968
  31. Ngô Phi Tố Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Ngô Thanh Đạo Hy sinh 1967
  33. Ngô Thị Nụ Hy sinh 1970
  34. Ngô Thị Phương Hy sinh 1970
  35. Ngô Văn Dũng Hy sinh 1947
  36. Ngô Văn Kính Hy sinh 1972
  37. Ngô Xuân Cù Hy sinh 1971
  38. Ngô Xuồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Ngô Đắc Thiều Hy sinh 1967
  40. Ngô Đức Kiễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nhân Văn Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phan Bá Viện Hy sinh 1947
  43. Phan Bão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phan Chĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phan Dực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Phan Hiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Phan Hồng Thi Hy sinh 1966
  48. Phan Hữu Dức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phan Hựu Hy sinh 1950
  50. Phan Khắc Truy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phan Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phan Lý Hy sinh 1951
  53. Phan Minh Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Phan Ngô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phan Ngọc Soan Hy sinh 1968
  56. Phan Này Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phan Quang Giáo Hy sinh 1947
  58. Phan Quang Miền Hy sinh 1967
  59. Phan Quang Thập Hy sinh 1967
  60. Phan Thanh Diêu Hy sinh 1969
  61. Phan Thanh Trường Hy sinh 1971
  62. Phan Thoan Hy sinh 1967
  63. Phan Thế Nuôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phan Thị Phái Hy sinh 1970
  65. Phan Thị Yêng Hy sinh 1968
  66. Phan Thị Đúng Hy sinh 1966
  67. Phan Tuất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phan Tái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phan Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phan Tấn An Hy sinh 1965
  71. Phan Tứ úc Hy sinh 1968
  72. Phan Văn Bộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phan Văn Khang Hy sinh 1968
  74. Phan Văn Mầu Hy sinh 1966
  75. Phan Văn Đang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phan Văn Đuyện Hy sinh 1972
  77. Phan Văn Đúng Hy sinh 1967
  78. Phan Xã Hy sinh 1952
  79. Phan văn Ngọc Hy sinh 1967
  80. Phan văn Phúc Hy sinh 1953
  81. Phan văn Thức Hy sinh 1948
  82. Phan văn Đông Hy sinh 1951
  83. Phan Đán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phan Đình Cứ Hy sinh 1971
  85. Phan Đình Dương Hy sinh 1965
  86. Phan Đình Tuân Hy sinh 1966
  87. Phan Đức Hiềng Hy sinh 1978
  88. Phan Đức Long Hy sinh 1971
  89. Phan Đức Tôn Hy sinh 1967
  90. Phan Đức ánh Hy sinh 1966
  91. Phạm An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Phí Đình Nuôi Hy sinh 1970
  93. Phùng Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Phùng Văn Nhị Hy sinh 1973
  95. Phạm A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phạm Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Phạm Bá Khoát Hy sinh 1972
  98. Phạm Bá Tưỡng Hy sinh 1973
  99. Phạm Bá Yên Hy sinh 1967
  100. Phạm Chí Thành Hy sinh 1968