NTLS xã Hải Trường

Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.006 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trịnh Văn Ngọc 1950 – 1972
  2. Trịnh Văn Sản 1950 – 1973
  3. Trịnh Xuân Minh 1952 – 1972
  4. Trịnh Xuân Thiệp 1946 – 1972
  5. Trịnh Đăng Nhậm 1952 – 1972
  6. Tô Biên Cương 1952 – 1972
  7. Tô Quang Thuý 1954 – 1972
  8. Tô Quốc Toàn 1954 – 1972
  9. Tô Văn Doanh 1953 – 1972
  10. Tô Văn Môn 1953 – 1972
  11. Tô Văn Ry 1941 – 1972
  12. Tăng Bá Bình 1950 – 1972
  13. Tưởng Văn Phiên 1954 – 1972
  14. Tạ Minh Cương 1944 – 1972
  15. Tạ Ngọc Thiện 1954 – 1972
  16. Tạ Ngọc Tiện 1936 – 1973
  17. Tạ Quang Thám 1953 – 1972
  18. Tạ Quý Bận 1950 – 1972
  19. Tạ Văn Thơi 1947 – 1972
  20. Tạ Văn Xô 1954 – 1972
  21. Tạ Đình Thắng 1954 – 1972
  22. Tống Trần Loan 1936 – 1972
  23. Tống Văn Đức 1954 – 1972
  24. Từ Dương Minh 1951 – 1972
  25. Vi Hồng Phương 1950 – 1972
  26. Vi Văn Hiểu 1952 – 1972
  27. Vi Văn Phong 1949 – 1972
  28. Vi Văn Tâm 1952 – 1972
  29. Võ Văn Trinh 1959 – 1977
  30. Võ Yên Ba 1953 – 1972
  31. Vũ Bình 1954 – 1972
  32. Vũ Công Đấu 1953 – 1972
  33. Vũ Duy Hoà 1952 – 1973
  34. Vũ Duy Nhật 1952 – 1972
  35. Vũ Gia Cát 1954 – 1972
  36. Vũ Huy Bảo 1945 – 1972
  37. Vũ Hồng San 1954 – 1972
  38. Vũ Kim Tuế 1954 – 1972
  39. Vũ Minh Hiền 1949 – 1973
  40. Vũ Ngọc Ân 1952 – 1972
  41. Vũ Quang Cương 1951 – 1972
  42. Vũ Quang Vĩnh 1954 – 1972
  43. Vũ Quý Diên Hy sinh 1972
  44. Vũ Thanh Bình 1954 – 1972
  45. Vũ Thanh Tô 1952 – 1972
  46. Vũ Thế Dũng 1945 – 1972
  47. Vũ Thế Thành 1954 – 1973
  48. Vũ Tiến Chúc 1954 – 1972
  49. Vũ Viết Nga 1945 – 1972
  50. Vũ Văn Cung Hy sinh 1972
  51. Vũ Văn Cát 1953 – 1972
  52. Vũ Văn Giáp Hy sinh 1972
  53. Vũ Văn Hanh 1954 – 1972
  54. Vũ Văn Huân 1954 – 1972
  55. Vũ Văn Hưng 1953 – 1972
  56. Vũ Văn Hước 1954 – 1972
  57. Vũ Văn Hảo 1954 – 1973
  58. Vũ Văn Hằng Hy sinh 1972
  59. Vũ Văn Hồng 1947 – 1972
  60. Vũ Văn Ngọ 1954 – 1972
  61. Vũ Văn Ngọc 1954 – 1972
  62. Vũ Văn Nhiễu 1950 – 1973
  63. Vũ Văn Nhã 1950 – 1972
  64. Vũ Văn Oanh 1954 – 1972
  65. Vũ Văn Quyên 1954 – 1972
  66. Vũ Văn Thư 1950 – 1972
  67. Vũ Văn Thạo 1954 – 1972
  68. Vũ Văn Tuấn 1954 – 1972
  69. Vũ Văn Vinh 1954 – 1972
  70. Vũ Văn Vấn 1952 – 1972
  71. Vũ Văn ái 1954 – 1972
  72. Vũ Văn Điên 1954 – 1972
  73. Vũ Xuân Chinh 1952 – 1972
  74. Vũ Xuân Chỏ 1954 – 1972
  75. Vũ Xuân Toàn Hy sinh 1972
  76. Vũ Xuân Đào 1954 – 1972
  77. Vũ Xuân Đào 1954 – 1972
  78. Vũ Đình Phiên 1953 – 1972
  79. Vũ Đình Phương 1952 – 1972
  80. Vũ Đình Thao 1950 – 1972
  81. Vũ Đình Triệu 1954 – 1972
  82. Vũ Đình Tuất 1948 – 1972
  83. Vũ Đình Viễn 1954 – 1972
  84. Vũ Đức Chinh Hy sinh 1972
  85. Vũ Đức Tiến 1954 – 1972
  86. Xa Văn Hố 1954 – 1972
  87. Đinh Công Lạng 1951 – 1972
  88. Đinh Công Thuần 1954 – 1972
  89. Đinh Ngọc Kiếm 1953 – 1972
  90. Đinh Như Dún 1954 – 1972
  91. Đinh Quang Bình 1952 – 1972
  92. Đinh Thế Sơn 1954 – 1973
  93. Đinh Trọng An 1944 – 1972
  94. Đinh Trọng Liệu 1947 – 1972
  95. Đinh Văn Liệu 1953 – 1973
  96. Đinh Văn Phương Hy sinh 1972
  97. Đinh Văn Thì Hy sinh 1972
  98. Đinh Văn Toản 1954 – 1972
  99. Đinh Văn Trúc 1950 – 1972
  100. Đinh Xuân Dũng 1948 – 1972