Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hải Trường, Quảng Trị
Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị
1.212 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/13
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Minh Xá 1948 – 1972 · Thăng Bình - Bình Dương - Quảng Nam - Đà Nẵng
- Trần Minh Xá 1948 – 1972 · Thăng Bình, Bình Dương, Bình Dương
- Trần Minh Đức 1948 – 1972 · Kim Anh - Kim Thành - Hải Dương
- Trần Minh Đức 1948 – 1972 · Kim Anh - Kim Thành - Hải Dương
- Trần Mạnh Hùng 1954 – 1973 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Mạnh Hùng 1954 – 1973 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Ngọc Hưng 1953 – 1972 · Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng
- Trần Ngọc Hưng 1953 – 1972 · Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng
- Trần Ngọc Khuê 1952 – 1972 · Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Ngọc Khuê 1952 – 1972 · Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Ngọc Đạo 1954 – 1972 · Yên Thái - Yên Định - Thanh Hoá
- Trần Phú Quang 1954 – 1972 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Phú Quang 1954 – 1972 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Bạn 1954 – 1972 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Quang Bạn 1954 – 1972 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Quang Long Hy sinh 1972 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Trần Quang Long Hy sinh 1972 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Trần Quang Ngọ 1952 – 1972
- Trần Quang Ngọ 1952 – 1972
- Trần Quang Vị 1954 – 1973 · Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Trần Quang Vị 1954 – 1973 · Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Trần Thanh Bình 1947 – 1972 · Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Trần Thanh Bình 1947 – 1972 · Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
- Trần Theo Dõi 1954 – 1972 · Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Trần Trọng Bách 1952 – 1972 · Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Trọng Bách 1952 – 1972 · Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Trọng Bình 1954 – 1972 · Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Trọng Bình 1954 – 1972 · Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Trọng Hoà 1954 – 1972 · Phòng TDTT - - Thái Bình
- Trần Trọng Hoà 1954 – 1972 · Phòng TDTT, Thái Bình, Thái Bình
- Trần Trọng Phiệt 1952 – 1973 · Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trần Trọng Phiệt 1952 – 1973 · Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Viết Bình 1953 – 1972 · Ngọc Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hoá
- Trần Viết Bình 1953 – 1972 · Ngọc Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Trần Văn Cham 1954 – 1972 · Hoàng Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Cham 1954 – 1972 · Hoàng Tân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Cường 1952 – 1972 · Mỹ Phù - Nam Định - Nam Hà
- Trần Văn Cường 1952 – 1972 · Mỹ Phù - Nam Định - Nam Hà
- Trần Văn Cầu 1951 – 1972 · Tam Tỉnh - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Cầu 1951 – 1972 · Tam Tỉnh - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Dự 1972 – 1972 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Giai 1952 – 1972 · Thạch Khuê - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Văn Giai 1952 – 1972 · Thạch Khuê - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Văn Giáp 1954 – 1972 · Khối 48 - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Trần Văn Giáp 1953 – 1972 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Giáp 1953 – 1972 · Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Giáp 1954 – 1972 · Khối 48 - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Trần Văn Hanh 1954 – 1972 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Hanh 1954 – 1972 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Hinh 1950 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Trần Văn Hiện 1953 – 1972 · Nghĩa Lạc - Nghiã hưng - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Hiện 1953 – 1972 · Nghĩa Lạc - Nghiã hưng - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Hoàn 1952 – 1972 · Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hoá
- Trần Văn Hoàn 1952 – 1972 · Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Trần Văn Hoá 1950 – 1972 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Hoá 1950 – 1972
- Trần Văn Huyên 1954 – 1972 · Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Huyên 1954 – 1972 · Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Huyền 1954 – 1972 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Huyền 1954 – 1972 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Huệ 1946 – 1972 · Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Huệ 1946 – 1972 · Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Hùng 1953 – 1972 · Thuỵ Trinh - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Trần Văn Hùng 1945 – 1972 · Khối 20 - Ba Đình - Hà Nội
- Trần Văn Hùy 1953 – 1972 · Thụy Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Trần Văn Khuy 1953 – 1972 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Trần Văn Khuy 1953 – 1972 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Trần Văn Khải 1953 – 1972 · Minh Tâm - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Văn Kế 1954 – 1972 · Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Kế 1954 – 1972 · Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Kỳ 1952 – 1972 · Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Kỳ 1952 – 1972 · Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Lâm 1954 – 1972 · Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Lâm 1954 – 1972 · Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Lô Sinh 1954 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Lùng 1955 – 1972 · Chí Hoà - Việt Hoà - Hải Hưng
- Trần Văn Lập 1953 – 1972 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng
- Trần Văn Lập 1953 – 1972 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng
- Trần Văn Nghi 1952 – 1972 · Kim Mỹ - kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Nghi 1952 – 1972 · Kim Mỹ - kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Nghiên 1954 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Trần Văn Nghiên 1954 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Trần Văn Nhân 1954 – 1972 · Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Quang 1947 – 1972 · Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Sơn Bình
- Trần Văn Quang 1947 – 1972 · Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Sơn Bình
- Trần Văn Thanh 1952 – 1972 · Đông Hải - An Hải - Hải Phòng
- Trần Văn Thanh 1952 – 1972 · Đông Hải - An Hải - Hải Phòng
- Trần Văn Thu 1950 – 1972 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Văn Thuận 1954 – 1972 · Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Trần Văn Thành 1952 – 1972 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Thành 1952 – 1972 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Thìn 1952 – 1972 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trần Văn Tiến 1954 – 1972 · Trung Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Tiến 1954 – 1972
- Trần Văn Toàn 1953 – 1972 · Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Toàn 1953 – 1972 · Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Trinh 1953 – 1972 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Trinh 1953 – 1972 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Trường 1950 – 1972 · Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Trần Văn Tới 1954 – 1972 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình