NTLS xã Hải Trường

Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.006 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Quốc Chi 1945 – 1972
  2. Trương Túc 1954 – 1972
  3. Trương Văn Hách 1946 – 1971
  4. Trương Văn Sơn 1954 – 1973
  5. Trương Văn Thắng 1953 – 1972
  6. Trương Văn Thắng 1947 – 1972
  7. Trương Đình Dân 1950 – 1972
  8. Trương Đăng Đông 1945 – 1972
  9. Trần Cao Nhân 1952 – 1972
  10. Trần Công Hoan 1954 – 1972
  11. Trần Công Nguyệt Hy sinh 1972
  12. Trần Công Tách 1954 – 1972
  13. Trần Danh Vui 1952 – 1972
  14. Trần Doàn Chế 1953 – 1972
  15. Trần Duy Nguyên 1945 – 1972
  16. Trần Duy Thực 1941 – 1972
  17. Trần Duy Tính 1953 – 1972
  18. Trần Duyên Sinh 1950 – 1972
  19. Trần Huy Vẽ 1951 – 1972
  20. Trần Hải Phương 1954 – 1972
  21. Trần Hữu Lan 1950 – 1973
  22. Trần Hữu Nghị 1954 – 1972
  23. Trần Hữu Thiệu Hy sinh 1972
  24. Trần Kim Chiến 1954 – 1972
  25. Trần Kim Lãn 1953 – 1972
  26. Trần Kim Ngọ 1954 – 1972
  27. Trần Minh Dục 1948 – 1972
  28. Trần Minh Toan 1947 – 1972
  29. Trần Minh Xá 1948 – 1972
  30. Trần Mạnh Hùng 1954 – 1973
  31. Trần Ngọc Hưng 1953 – 1972
  32. Trần Ngọc Khuê 1952 – 1972
  33. Trần Ngọc Đạo 1954 – 1972
  34. Trần Phú Quang 1954 – 1972
  35. Trần Quang Bạn 1954 – 1972
  36. Trần Quang Long Hy sinh 1972
  37. Trần Quang Ngọ 1952 – 1972
  38. Trần Quang Vị 1954 – 1973
  39. Trần Thanh Bình 1947 – 1972
  40. Trần Theo Dõi 1954 – 1972
  41. Trần Trọng Bách 1952 – 1972
  42. Trần Trọng Bình 1954 – 1972
  43. Trần Trọng Hoà 1954 – 1972
  44. Trần Trọng Phiệt 1952 – 1973
  45. Trần Viết Bình 1953 – 1972
  46. Trần Văn Cham 1954 – 1972
  47. Trần Văn Cường 1952 – 1972
  48. Trần Văn Cầu 1951 – 1972
  49. Trần Văn Dự 1972 – 1972
  50. Trần Văn Giai 1952 – 1972
  51. Trần Văn Giáp 1953 – 1972
  52. Trần Văn Giáp 1954 – 1972
  53. Trần Văn Hanh 1954 – 1972
  54. Trần Văn Hinh 1950 – 1972
  55. Trần Văn Hiện 1953 – 1972
  56. Trần Văn Hoàn 1952 – 1972
  57. Trần Văn Hoá 1950 – 1972
  58. Trần Văn Huyên 1954 – 1972
  59. Trần Văn Huyền 1954 – 1972
  60. Trần Văn Huệ 1946 – 1972
  61. Trần Văn Hùng 1945 – 1972
  62. Trần Văn Hùng 1953 – 1972
  63. Trần Văn Khuy 1953 – 1972
  64. Trần Văn Khải 1953 – 1972
  65. Trần Văn Kế 1954 – 1972
  66. Trần Văn Kỳ 1952 – 1972
  67. Trần Văn Lâm 1954 – 1972
  68. Trần Văn Lô Sinh 1954
  69. Trần Văn Lùng 1955 – 1972
  70. Trần Văn Lập 1953 – 1972
  71. Trần Văn Nghi 1952 – 1972
  72. Trần Văn Nghiên 1954 – 1972
  73. Trần Văn Nhân 1954 – 1972
  74. Trần Văn Quang 1947 – 1972
  75. Trần Văn Thanh 1952 – 1972
  76. Trần Văn Thu 1950 – 1972
  77. Trần Văn Thuận 1954 – 1972
  78. Trần Văn Thành 1952 – 1972
  79. Trần Văn Thìn 1952 – 1972
  80. Trần Văn Tiến 1954 – 1972
  81. Trần Văn Toàn 1953 – 1972
  82. Trần Văn Trinh 1953 – 1972
  83. Trần Văn Trường 1950 – 1972
  84. Trần Văn Tới 1954 – 1972
  85. Trần Văn Văn 1952 – 1972
  86. Trần Văn Vĩnh 1950 – 1972
  87. Trần VănThâm Hy sinh 1972
  88. Trần Xuân Bùi 1954 – 1972
  89. Trần Xuân Hùng 1955 – 1972
  90. Trần Xuân Mai 1946 – 1972
  91. Trần Xuân Mòng 1947 – 1972
  92. Trần Đình Phần 1953 – 1972
  93. Trần Đình Thanh 1954 – 1972
  94. Trần Đình Tuấn Sinh 1954
  95. Trần Đình Tấn 1954 – 1972
  96. Trịnh Ba Hoà 1954 – 1972
  97. Trịnh Hoài Hùng 1954 – 1972
  98. Trịnh Hữu Chiến 1954 – 1973
  99. Trịnh Hữu Nghị 1930 – 1972
  100. Trịnh Tố Xuyên 1952 – 1972