Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hải Trường, Quảng Trị

Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.212 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Xuân Bông 1954 – 1972 · Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình
  2. Phạm Xuân Côi 1954 – 1972 · Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng
  3. Phạm Xuân Côi 1954 – 1972 · Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng
  4. Phạm Xuân Dựng 1953 – 1972 · Yên khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh
  5. Phạm Xuân Dựng 1953 – 1972 · Yên khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh
  6. Phạm Xuân Hiền 1954 – 1972 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
  7. Phạm Xuân Hiền 1954 – 1972 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
  8. Phạm Xuân Mơ 1954 – 1972 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
  9. Phạm Xuân Thu 1946 – 1972 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
  10. Phạm Xuân Thu 1946 – 1972 · Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh
  11. Phạm Xuân Thuỳ 1954 – 1972 · Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình
  12. Phạm Xuân Trường 1954 – 1972 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
  13. Phạm Xuân Trường 1954 – 1972 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
  14. Phạm Đình Chiến 1954 – 1972 · Thuỵ Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  15. Phạm Đình Chiến 1951 – 1972 · Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  16. Phạm Đình Minh 1954 – 1973 · Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  17. Phạm Đình Trơ 1954 – 1972
  18. Phạm Đình Vinh 1954 – 1972 · Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  19. Phạm Đăng Bàn 1954 – 1972 · Song An - Vũ Thư - Thái Bình
  20. Phạm Đắc Kiểm 1954 – 1972 · Yên Đồng - Yên Mô - Hà Nam Ninh
  21. Phạm Đức Diễn 1953 – 1972 · Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  22. Phạm Đức Nghĩa 1953 – 1972 · Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  23. Phạm Đức Ngoan 1950 – 1972 · Khu Bố Tuyên - T.X. Thái Bình - Thái Bình
  24. Phạm Đức Thiện 1954 – 1972 · Thái Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình
  25. Phạm Đức Tài 1954 – 1973 · Việt Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng
  26. Quách Văn An 1949 – 1972 · Tứ Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng
  27. Quách Văn An 1949 – 1972 · Tứ Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng
  28. Quách Xuân Thắng 1951 – 1972 · Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hoá
  29. Quách Xuân Thắng 1951 – 1972 · Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa
  30. Sa Văn Lịch 1951 – 1972 · Đoàn Kết - Đà Bắc - Hà Sơn Bình
  31. Thái Hoàng Bính 1952 – 1972 · Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  32. Thái Hoàng Bính 1952 – 1972 · Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  33. Thái Ngọc Cư 1949 – 1972 · Tiến Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  34. Thái Ngọc Cư 1949 – 1972 · Tiến Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  35. Thái Sỹ Ca 1954 – 1972 · Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  36. Thái Sỹ Ca 1954 – 1972 · Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  37. Tiên Văn Bao 1952 – 1972 · Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng
  38. Tiên Văn Bao 1952 – 1972 · Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng
  39. Toan Khắc Tiếp Sinh 1954 · Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình
  40. Triều Văn Trác 1954 – 1972 · Cẩm Khê - Thanh Hà - Hải Hưng
  41. Triều Văn Trác 1954 – 1972 · Cẩm Khê - Thanh Hà - Hải Hưng
  42. Triệu Quốc Chi 1954 – 1972 · Tân Châu - Thanh Trì - Hà Nội
  43. Trương Bách Chữ Hy sinh 1972 · Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  44. Trương Bách Chữ Hy sinh 1972 · Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  45. Trương Mạnh Nhữ 1952 – 1973 · Lễ Thiên - An Hải - Hải Phòng
  46. Trương Mạnh Nhữ 1952 – 1973 · Lễ Thiên - An Hải - Hải Phòng
  47. Trương Nguyên Tân 1953 – 1972 · Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hoá
  48. Trương Nguyên Tân 1953 – 1972 · Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa
  49. Trương Quốc Chi 1945 – 1972 · Thạch Phú - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  50. Trương Quốc Chi 1945 – 1972 · Thạch Phú - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  51. Trương Túc 1954 – 1972 · Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị
  52. Trương Túc 1954 – 1972 · Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị
  53. Trương Văn Hách 1946 – 1971 · Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị
  54. Trương Văn Hách 1946 – 1971 · Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị
  55. Trương Văn Sơn 1954 – 1973 · Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  56. Trương Văn Sơn 1954 – 1973 · Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  57. Trương Văn Thắng 1953 – 1972 · Nghĩ a Minh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  58. Trương Văn Thắng 1947 – 1972 · Bí hạ - Yên Thế - Hà Bắc
  59. Trương Văn Thắng 1953 – 1972 · Nghĩ a Minh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  60. Trương Văn Thắng 1949 – 1974 · Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc
  61. Trương Đình Dân 1950 – 1972 · Hồng Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  62. Trương Đình Dân 1950 – 1972 · Hồng Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  63. Trương Đăng Đông 1945 – 1972 · Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  64. Trương Đăng Đông 1945 – 1972 · Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  65. Trần Cao Nhân 1952 – 1972 · Hà Hải - Thạch Trung - Thanh Hoá
  66. Trần Cao Nhân 1952 – 1972 · Hà Hải - Thạch Trung - Thanh Hóa
  67. Trần Công Hoan 1954 – 1972 · Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình
  68. Trần Công Hoan 1954 – 1972 · Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình
  69. Trần Công Nguyệt Hy sinh 1972
  70. Trần Công Nguyệt Hy sinh 1972
  71. Trần Công Tách 1954 – 1972 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  72. Trần Công Tách 1954 – 1972 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  73. Trần Danh Vui 1952 – 1972 · Đinh Cao - Phú Cừ - Hải Hưng
  74. Trần Danh Vui 1952 – 1972 · Đinh Cao - Phú Cừ - Hải Hưng
  75. Trần Doàn Chế 1953 – 1972 · Phú Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  76. Trần Doàn Chế 1953 – 1972 · Phú Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  77. Trần Duy Nguyên 1945 – 1972 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  78. Trần Duy Nguyên 1945 – 1972 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  79. Trần Duy Thực 1941 – 1972 · Khu 8 - Năm Định - Hà Nam Ninh
  80. Trần Duy Thực 1941 – 1972 · Khu 8 - Năm Định - Hà Nam Ninh
  81. Trần Duy Tính 1953 – 1972 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  82. Trần Duy Tính 1953 – 1972 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  83. Trần Duyên Sinh 1950 – 1972 · Chính Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  84. Trần Duyên Sinh 1950 – 1972 · Chính Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  85. Trần Huy Vẽ 1951 – 1972 · Ninh Sơn - Hữu Lũng - Cao Lạng
  86. Trần Huy Vẽ 1951 – 1972 · Ninh Sơn - Hữu Lũng - Cao Lạng
  87. Trần Hải Phương 1954 – 1972 · Bạch Đằng - Hòn Gai - Quảng Ninh
  88. Trần Hữu Lan 1950 – 1973 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  89. Trần Hữu Lan 1950 – 1973 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  90. Trần Hữu Nghị 1954 – 1972 · Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình
  91. Trần Hữu Nghị 1954 – 1972 · Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình
  92. Trần Hữu Thiệu Hy sinh 1972
  93. Trần Hữu Thiệu Hy sinh 1972
  94. Trần Kim Chiến 1954 – 1972 · Thanh Tấn - Kiến Xương - Thái Bình
  95. Trần Kim Chiến 1954 – 1972 · Thanh Tấn - Kiến Xương - Thái Bình
  96. Trần Kim Lãn 1953 – 1972 · Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  97. Trần Kim Lãn 1953 – 1972 · Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  98. Trần Kim Ngọ 1954 – 1972 · Dư Hàng Kênh - - Hải Phòng
  99. Trần Minh Toan 1947 – 1972 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  100. Trần Minh Toan 1947 – 1972 · Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh