Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hải Trường, Quảng Trị
Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị
1.212 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/13
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Thế Lưu 1953 – 1972 · Tuần Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Phan Văn Quế 1954 – 1972 · Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình
- Phan Văn Quế 1954 – 1972 · Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình
- Phan Văn Thịnh 1953 – 1972 · Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình
- Phan Văn Thịnh 1953 – 1972 · Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình
- Phan Văn Thụ 1954 – 1972 · Thanh Trung - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Tứ 1952 – 1972 · Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Tứ 1952 – 1972 · Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Đệ 1954 – 1972 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Đệ 1954 – 1972 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Phan Đình Trỏ 1954 – 1973 · Hồng Nam - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Phạm Ngọc Tải 1954 – 1972 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
- Phạm Văn Anh 1954 – 1972 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng
- Phi Văn Khoan Hy sinh 1972 · Đông Anh - Đông Hưng - Thái Bình
- Phi Văn Lư 1954 – 1972 · Thái Thành - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phi Văn Lư 1954 – 1972 · Thái Thành - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phi Văn Sế 1954 – 1972 · Thuỵ Liên - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phi Văn Sế 1954 – 1972 · Thuỵ Liên - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phùng Văn Dậu 1952 – 1973 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
- Phùng Văn Dậu 1952 – 1973 · Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
- Phạm Anh Mai 1953 – 1972 · Tam Lạc - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Bá Sen Sinh 1954 · Tiên Thạch - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Phạm Bá Sắc 1953 – 1972 · Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Tây
- Phạm Công Bình 1954 – 1972 · Vũ Phong - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Công Sinh 1951 – 1972 · Hùng Tiên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Phạm Công Đầu 1952 – 1972 · Châu Thành - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh
- Phạm Duy Sáu 1954 – 1973 · Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Hồng Tường 1954 – 1972 · Thuỵ Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Hữu Lan 1939 – 1972 · Bảo Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú
- Phạm Hữu Quyền 1950 – 1972 · Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Phạm Minh Nghĩa 1953 – 1972 · Cẩm Bình - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Phạm Mạnh Chi 1955 – 1972 · Khối 8 - Phát diệm - Hà Nam Ninh
- Phạm Ngọc Phấn 1954 – 1973 · Thái Đô - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Như Phương 1951 – 1972
- Phạm Nhật Thái 1951 – 1972 · Thanh Long - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Quang Hưng 1954 – 1972 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Quang Thú 1952 – 1972 · Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình
- Phạm Quang Trung 1952 – 1972 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Quang Vinh 1954 – 1972 · Thái Giang - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Quốc Hưng Sinh 1949 · Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Hưng
- Phạm Thanh Bình Sinh 1954 · Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Thanh Xuân 1954 – 1972 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Tiến Dũng 1954 – 1972 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Tiến Dương 1954 – 1972 · Thuỵ Vinh - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Trung Bình 1954 – 1972 · Hồng Lạc - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Trung Sơn 1953 – 1972 · Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Trọng Thỉnh 1952 – 1972 · Bán Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Biên 1942 – 1972 · Liên bản - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Chi 1954 – 1972
- Phạm Văn Chung 1954 – 1972 · Việt Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Văn Cát 1953 – 1972
- Phạm Văn Hiển Hy sinh 1972
- Phạm Văn Hoà 1954 – 1972 · Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Văn Hoạt 1954 – 1972 · An Thành - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Văn Huy 1953 – 1972 · Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Văn Hàn 1954 – 1972 · Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Văn Hùng 1952 – 1972 · Gia Phú - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Khúc 1954 – 1972 · Thuỵ Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Khắc 1954 – 1972 · Thái Hoà - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Loan 1954 – 1972 · Thái Phúc - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Mai 1953 – 1972
- Phạm Văn Nồng 1951 – 1972 · Thuỵ Thanh - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Quang 1955 – 1973
- Phạm Văn Quyên 1952 – 1972 · Nguyên Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Ruyện 1952 – 1972 · Vũ Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Văn Tam 1954 – 1972 · Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Thanh 1954 – 1973 · Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Văn Thanh 1954 – 1973 · Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Văn Thiêm 1945 – 1972 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Thiêm 1945 – 1972 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Thêm 1954 – 1972 · Khu Tô Hiệu - T.X. Thái Bình - Thái Bình
- Phạm Văn Thêm 1954 – 1972 · Khu Tô Hiệu - T.X. Thái Bình - Thái Bình
- Phạm Văn Thệ 1953 – 1972 · Bát Tràng - An Thuỵ - Hải Phòng
- Phạm Văn Thệ 1953 – 1972 · Bát Tràng - An Thuỵ - Hải Phòng
- Phạm Văn Tim 1954 – 1972 · Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Văn Tiếp 1952 – 1972 · Mỹ Thịnh - TP.Nam Định - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Tiếp 1952 – 1972 · Mỹ Thịnh - TP.Nam Định - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Toàn 1954 – 1972 · Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Văn Toàn 1954 – 1972 · Đông Thái - An Hải - Hải Phòng
- Phạm Văn Toàn 1954 – 1972 · Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Văn Toàn 1954 – 1972
- Phạm Văn Tuấn 1954 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Tuấn 1954 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Tính 1950 – 1972 · Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Văn Tính 1950 – 1972
- Phạm Văn Việt 1954 – 1973 · Thuỵ Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Việt 1954 – 1973 · Thuỵ Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Vãng 1951 – 1972 · Hoà nghĩa - An Thuỵ - Hải Phòng
- Phạm Văn Vãng 1951 – 1972 · Hoà nghĩa - An Thuỵ - Hải Phòng
- Phạm Văn Xuyên 1951 – 1973 · Thuỵ Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Xuyên 1951 – 1973 · Thuỵ Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Yên 1954 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Yên 1954 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Đính 1954 – 1972 · Quỳnh Minh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Văn Đông 1942 – 1973 · Liên minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Đăng 1953 – 1972 · Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Văn Đăng 1953 – 1972 · Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình
- Phạm Văn Đại 1953 – 1972 · Bắc sơn - Nam ninh - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Đằng 1953 – 1972 · Cao Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Phạm Xuân Bông 1954 – 1972 · Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình