NTLS xã Hải Trường

Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.006 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Bá Sen Sinh 1954
  2. Phạm Bá Sắc 1953 – 1972
  3. Phạm Công Bình 1954 – 1972
  4. Phạm Công Sinh 1951 – 1972
  5. Phạm Công Đầu 1952 – 1972
  6. Phạm Duy Sáu 1954 – 1973
  7. Phạm Hồng Tường 1954 – 1972
  8. Phạm Hữu Lan 1939 – 1972
  9. Phạm Hữu Quyền 1950 – 1972
  10. Phạm Minh Nghĩa 1953 – 1972
  11. Phạm Mạnh Chi 1955 – 1972
  12. Phạm Ngọc Phấn 1954 – 1973
  13. Phạm Ngọc Tải 1954 – 1972
  14. Phạm Như Phương 1951 – 1972
  15. Phạm Nhật Thái 1951 – 1972
  16. Phạm Quang Hưng 1954 – 1972
  17. Phạm Quang Thú 1952 – 1972
  18. Phạm Quang Trung 1952 – 1972
  19. Phạm Quang Vinh 1954 – 1972
  20. Phạm Quốc Hưng Sinh 1949
  21. Phạm Quốc Hưng Sinh 1949
  22. Phạm Thanh Bình Sinh 1954
  23. Phạm Thanh Xuân 1954 – 1972
  24. Phạm Tiến Dũng 1954 – 1972
  25. Phạm Tiến Dương 1954 – 1972
  26. Phạm Trung Bình 1954 – 1972
  27. Phạm Trung Sơn 1953 – 1972
  28. Phạm Trọng Thỉnh 1952 – 1972
  29. Phạm Văn Biên 1942 – 1972
  30. Phạm Văn Chi 1954 – 1972
  31. Phạm Văn Chung 1954 – 1972
  32. Phạm Văn Cát 1953 – 1972
  33. Phạm Văn Hiển Hy sinh 1972
  34. Phạm Văn Hoà 1954 – 1972
  35. Phạm Văn Hoạt 1954 – 1972
  36. Phạm Văn Huy 1953 – 1972
  37. Phạm Văn Hàn 1954 – 1972
  38. Phạm Văn Hùng 1952 – 1972
  39. Phạm Văn Khúc 1954 – 1972
  40. Phạm Văn Khắc 1954 – 1972
  41. Phạm Văn Loan 1954 – 1972
  42. Phạm Văn Mai 1953 – 1972
  43. Phạm Văn Nồng 1951 – 1972
  44. Phạm Văn Quang 1955 – 1973
  45. Phạm Văn Quyên 1952 – 1972
  46. Phạm Văn Ruyện 1952 – 1972
  47. Phạm Văn Tam 1954 – 1972
  48. Phạm Văn Thanh 1954 – 1973
  49. Phạm Văn Thiêm 1945 – 1972
  50. Phạm Văn Thêm 1954 – 1972
  51. Phạm Văn Thệ 1953 – 1972
  52. Phạm Văn Tim 1954 – 1972
  53. Phạm Văn Tiếp 1952 – 1972
  54. Phạm Văn Toàn 1954 – 1972
  55. Phạm Văn Toàn 1954 – 1972
  56. Phạm Văn Tuấn 1954 – 1972
  57. Phạm Văn Tính 1950 – 1972
  58. Phạm Văn Việt 1954 – 1973
  59. Phạm Văn Vãng 1951 – 1972
  60. Phạm Văn Xuyên 1951 – 1973
  61. Phạm Văn Yên 1954 – 1972
  62. Phạm Văn Đính 1954 – 1972
  63. Phạm Văn Đông 1942 – 1973
  64. Phạm Văn Đăng 1953 – 1972
  65. Phạm Văn Đăng 1953 – 1972
  66. Phạm Văn Đại 1953 – 1972
  67. Phạm Văn Đằng 1953 – 1972
  68. Phạm Xuân Bông 1954 – 1972
  69. Phạm Xuân Côi 1954 – 1972
  70. Phạm Xuân Dựng 1953 – 1972
  71. Phạm Xuân Hiền 1954 – 1972
  72. Phạm Xuân Mơ 1954 – 1972
  73. Phạm Xuân Thu 1946 – 1972
  74. Phạm Xuân Thuỳ 1954 – 1972
  75. Phạm Xuân Trường 1954 – 1972
  76. Phạm Đình Chiến 1951 – 1972
  77. Phạm Đình Chiến 1954 – 1972
  78. Phạm Đình Minh 1954 – 1973
  79. Phạm Đình Trơ 1954 – 1972
  80. Phạm Đình Vinh 1954 – 1972
  81. Phạm Đăng Bàn 1954 – 1972
  82. Phạm Đắc Kiểm 1954 – 1972
  83. Phạm Đức Diễn 1953 – 1972
  84. Phạm Đức Nghĩa 1953 – 1972
  85. Phạm Đức Ngoan 1950 – 1972
  86. Phạm Đức Thiện 1954 – 1972
  87. Phạm Đức Tài 1954 – 1973
  88. Quách Văn An 1949 – 1972
  89. Quách Xuân Thắng 1951 – 1972
  90. Sa Văn Lịch 1951 – 1972
  91. Thái Hoàng Bính 1952 – 1972
  92. Thái Ngọc Cư 1949 – 1972
  93. Thái Sỹ Ca 1954 – 1972
  94. Tiên Văn Bao 1952 – 1972
  95. Toan Khắc Tiếp Sinh 1954
  96. Triều Văn Trác 1954 – 1972
  97. Triệu Quốc Chi 1954 – 1972
  98. Trương Bách Chữ Hy sinh 1972
  99. Trương Mạnh Nhữ 1952 – 1973
  100. Trương Nguyên Tân 1953 – 1972