NTLS xã Hải Trường
Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị
1.006 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/11
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Xe 1954 – 1972
- Nguyễn Văn Xương 1953 – 1973
- Nguyễn Văn ích 1955 – 1972
- Nguyễn Văn Đang 1947 – 1972
- Nguyễn Văn Đoàn 1954 – 1972
- Nguyễn Văn Đàn 1954 – 1972
- Nguyễn Văn Đông 1954 – 1972
- Nguyễn Văn Đông 1954 – 1973
- Nguyễn Văn Đầu 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Đắc 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Đắc 1954 – 1972
- Nguyễn Văn Đức 1954 – 1972
- Nguyễn Xuân Bình 1952 – 1972
- Nguyễn Xuân Cửu 1952 – 1972
- Nguyễn Xuân Giang 1954 – 1973
- Nguyễn Xuân Hoàn 1954 – 1972
- Nguyễn Xuân Linh Hy sinh 1972
- Nguyễn Xuân Quí 1955 – 1972
- Nguyễn Xuân Quý 1953 – 1972
- Nguyễn Xuân Thành 1950 – 1972
- Nguyễn Xuân Thục 1950 – 1972
- Nguyễn Xuân Trì 1953 – 1972
- Nguyễn Xuân Vinh 1951 – 1972
- Nguyễn Xuân Đáng 1954 – 1972
- Nguyễn Đình Cần 1952 – 1972
- Nguyễn Đình Dân 1949 – 1972
- Nguyễn Đình Khanh 1946 – 1973
- Nguyễn Đình Khánh 1951 – 1972
- Nguyễn Đình Linh 1954 – 1972
- Nguyễn Đình Lân 1948 – 1972
- Nguyễn Đình Môn 1954 – 1972
- Nguyễn Đình Nam 1942 – 1972
- Nguyễn Đình Phúc Hy sinh 1972
- Nguyễn Đình Sáu 1953 – 1973
- Nguyễn Đình Sửu 1950 – 1972
- Nguyễn Đình Thu 1943 – 1973
- Nguyễn Đình Thuận 1954 – 1972
- Nguyễn Đình Thắng 1954 – 1972
- Nguyễn Đình Tùng 1953 – 1972
- Nguyễn Đình Vấn 1954 – 1972
- Nguyễn Đình Đoàn 1953 – 1972
- Nguyễn Đăng Chuyên 1950 – 1972
- Nguyễn Đăng Oanh 1943 – 1972
- Nguyễn Đăng Sáng 1952 – 1972
- Nguyễn Đức Chí 1946 – 1972
- Nguyễn Đức Hoàng 1950 – 1972
- Nguyễn Đức Hùng 1953 – 1972
- Nguyễn Đức Mịch 1953 – 1972
- Nguyễn Đức Ngọc 1954 – 1972
- Nguyễn Đức Phượng 1947 – 1973
- Nguyễn Đức Quý 1954 – 1972
- Nguyễn Đức Ri 1954 – 1972
- Nguyễn Đức Sơn Hy sinh 1972
- Nguyễn Đức Thuần 1954 – 1972
- Nguyễn Đức Thành 1952 – 1973
- Nguyễn Đức Thịnh 1954 – 1972
- Nguyễn Đức Đông 1955 – 1972
- Nguyễn Đức Đẳng 1954 – 1972
- NguyễnThế Phóng 1955 – 1972
- NguyễnVăn Ban Hy sinh 1972
- NguyễnVăn Liệu 1952 – 1972
- Ngô Bá Chiến 1954 – 1972
- Ngô Gia Sửu 1949 – 1972
- Ngô Hữu Huê 1951 – 1972
- Ngô Mạnh Hùng 1952 – 1972
- Ngô Sỹ Công 1945 – 1972
- Ngô Trình Kết 1949 – 1972
- Ngô TrọngTuệ 1943 – 1972
- Ngô Văn Bình 1954 – 1972
- Ngô Văn Bổng 1954 – 1972
- Ngô Văn Chung 1945 – 1972
- Ngô Văn Cương 1954 – 1972
- Ngô Văn Dũng 1952 – 1972
- Ngô Văn Giang 1954 – 1972
- Ngô Văn Hiền 1954 – 1972
- Ngô Văn Hoàng 1954 – 1973
- Ngô Văn Khá 1954 – 1972
- Ngô Văn Lịch 1951 – 1972
- Ngô Văn Trung 1954 – 1972
- Ngô Xuân Giao 1952 – 1972
- Ngô Xuân Quang 1951 – 1972
- Ngô Đình Hải 1953 – 1972
- Ngô Đức Mạnh 1952 – 1972
- Ngô Đức Tính 1948 – 1972
- Ninh Viết Bôi 1953 – 1972
- Nông Văn Ngọc 1952 – 1972
- Phan Mạnh Hùng 1954 – 1972
- Phan Thế Lưu 1953 – 1972
- Phan Văn Quế 1954 – 1972
- Phan Văn Thịnh 1953 – 1972
- Phan Văn Thụ 1954 – 1972
- Phan Văn Tứ 1952 – 1972
- Phan Văn Đệ 1954 – 1972
- Phạm Ngọc Tải 1954 – 1972
- Phạm Văn Anh 1954 – 1972
- Phi Văn Khoan Hy sinh 1972
- Phi Văn Lư 1954 – 1972
- Phi Văn Sế 1954 – 1972
- Phùng Văn Dậu 1952 – 1973
- Phạm Anh Mai 1953 – 1972