NTLS xã Hải Trường

Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.006 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Xe 1954 – 1972
  2. Nguyễn Văn Xương 1953 – 1973
  3. Nguyễn Văn ích 1955 – 1972
  4. Nguyễn Văn Đang 1947 – 1972
  5. Nguyễn Văn Đoàn 1954 – 1972
  6. Nguyễn Văn Đàn 1954 – 1972
  7. Nguyễn Văn Đông 1954 – 1972
  8. Nguyễn Văn Đông 1954 – 1973
  9. Nguyễn Văn Đầu 1950 – 1972
  10. Nguyễn Văn Đắc 1950 – 1972
  11. Nguyễn Văn Đắc 1954 – 1972
  12. Nguyễn Văn Đức 1954 – 1972
  13. Nguyễn Xuân Bình 1952 – 1972
  14. Nguyễn Xuân Cửu 1952 – 1972
  15. Nguyễn Xuân Giang 1954 – 1973
  16. Nguyễn Xuân Hoàn 1954 – 1972
  17. Nguyễn Xuân Linh Hy sinh 1972
  18. Nguyễn Xuân Quí 1955 – 1972
  19. Nguyễn Xuân Quý 1953 – 1972
  20. Nguyễn Xuân Thành 1950 – 1972
  21. Nguyễn Xuân Thục 1950 – 1972
  22. Nguyễn Xuân Trì 1953 – 1972
  23. Nguyễn Xuân Vinh 1951 – 1972
  24. Nguyễn Xuân Đáng 1954 – 1972
  25. Nguyễn Đình Cần 1952 – 1972
  26. Nguyễn Đình Dân 1949 – 1972
  27. Nguyễn Đình Khanh 1946 – 1973
  28. Nguyễn Đình Khánh 1951 – 1972
  29. Nguyễn Đình Linh 1954 – 1972
  30. Nguyễn Đình Lân 1948 – 1972
  31. Nguyễn Đình Môn 1954 – 1972
  32. Nguyễn Đình Nam 1942 – 1972
  33. Nguyễn Đình Phúc Hy sinh 1972
  34. Nguyễn Đình Sáu 1953 – 1973
  35. Nguyễn Đình Sửu 1950 – 1972
  36. Nguyễn Đình Thu 1943 – 1973
  37. Nguyễn Đình Thuận 1954 – 1972
  38. Nguyễn Đình Thắng 1954 – 1972
  39. Nguyễn Đình Tùng 1953 – 1972
  40. Nguyễn Đình Vấn 1954 – 1972
  41. Nguyễn Đình Đoàn 1953 – 1972
  42. Nguyễn Đăng Chuyên 1950 – 1972
  43. Nguyễn Đăng Oanh 1943 – 1972
  44. Nguyễn Đăng Sáng 1952 – 1972
  45. Nguyễn Đức Chí 1946 – 1972
  46. Nguyễn Đức Hoàng 1950 – 1972
  47. Nguyễn Đức Hùng 1953 – 1972
  48. Nguyễn Đức Mịch 1953 – 1972
  49. Nguyễn Đức Ngọc 1954 – 1972
  50. Nguyễn Đức Phượng 1947 – 1973
  51. Nguyễn Đức Quý 1954 – 1972
  52. Nguyễn Đức Ri 1954 – 1972
  53. Nguyễn Đức Sơn Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Đức Thuần 1954 – 1972
  55. Nguyễn Đức Thành 1952 – 1973
  56. Nguyễn Đức Thịnh 1954 – 1972
  57. Nguyễn Đức Đông 1955 – 1972
  58. Nguyễn Đức Đẳng 1954 – 1972
  59. NguyễnThế Phóng 1955 – 1972
  60. NguyễnVăn Ban Hy sinh 1972
  61. NguyễnVăn Liệu 1952 – 1972
  62. Ngô Bá Chiến 1954 – 1972
  63. Ngô Gia Sửu 1949 – 1972
  64. Ngô Hữu Huê 1951 – 1972
  65. Ngô Mạnh Hùng 1952 – 1972
  66. Ngô Sỹ Công 1945 – 1972
  67. Ngô Trình Kết 1949 – 1972
  68. Ngô TrọngTuệ 1943 – 1972
  69. Ngô Văn Bình 1954 – 1972
  70. Ngô Văn Bổng 1954 – 1972
  71. Ngô Văn Chung 1945 – 1972
  72. Ngô Văn Cương 1954 – 1972
  73. Ngô Văn Dũng 1952 – 1972
  74. Ngô Văn Giang 1954 – 1972
  75. Ngô Văn Hiền 1954 – 1972
  76. Ngô Văn Hoàng 1954 – 1973
  77. Ngô Văn Khá 1954 – 1972
  78. Ngô Văn Lịch 1951 – 1972
  79. Ngô Văn Trung 1954 – 1972
  80. Ngô Xuân Giao 1952 – 1972
  81. Ngô Xuân Quang 1951 – 1972
  82. Ngô Đình Hải 1953 – 1972
  83. Ngô Đức Mạnh 1952 – 1972
  84. Ngô Đức Tính 1948 – 1972
  85. Ninh Viết Bôi 1953 – 1972
  86. Nông Văn Ngọc 1952 – 1972
  87. Phan Mạnh Hùng 1954 – 1972
  88. Phan Thế Lưu 1953 – 1972
  89. Phan Văn Quế 1954 – 1972
  90. Phan Văn Thịnh 1953 – 1972
  91. Phan Văn Thụ 1954 – 1972
  92. Phan Văn Tứ 1952 – 1972
  93. Phan Văn Đệ 1954 – 1972
  94. Phạm Ngọc Tải 1954 – 1972
  95. Phạm Văn Anh 1954 – 1972
  96. Phi Văn Khoan Hy sinh 1972
  97. Phi Văn Lư 1954 – 1972
  98. Phi Văn Sế 1954 – 1972
  99. Phùng Văn Dậu 1952 – 1973
  100. Phạm Anh Mai 1953 – 1972