NTLS xã Hải Trường

Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.006 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Côi 1954 – 1972
  2. Nguyễn Văn Cúc 1953 – 1972
  3. Nguyễn Văn Cộng 1954 – 1972
  4. Nguyễn Văn Cứ Hy sinh 1972
  5. Nguyễn Văn Diên 1950 – 1972
  6. Nguyễn Văn Du 1954 – 1973
  7. Nguyễn Văn Duyên 1953 – 1972
  8. Nguyễn Văn Dân 1954 – 1972
  9. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1972
  10. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1972
  11. Nguyễn Văn Dưỡng 1954 – 1972
  12. Nguyễn Văn Giang 1954 – 1973
  13. Nguyễn Văn Giáp 1944 – 1972
  14. Nguyễn Văn Giỏi 1953 – 1972
  15. Nguyễn Văn Hiếu 1952 – 1972
  16. Nguyễn Văn Hiển 1950 – 1972
  17. Nguyễn Văn Hoà 1954 – 1972
  18. Nguyễn Văn Hoà 1954 – 1972
  19. Nguyễn Văn Hoàn 1940 – 1972
  20. Nguyễn Văn Huyên 1954 – 1972
  21. Nguyễn Văn Huỳnh 1955 – 1972
  22. Nguyễn Văn Hùng 1954 – 1972
  23. Nguyễn Văn Hội Sinh 1949
  24. Nguyễn Văn Khanh 1952 – 1972
  25. Nguyễn Văn Khoan Hy sinh 1972
  26. Nguyễn Văn Khuyến 1953 – 1972
  27. Nguyễn Văn Ky 1950 – 1972
  28. Nguyễn Văn Kính 1951 – 1972
  29. Nguyễn Văn Ký 1949 – 1972
  30. Nguyễn Văn Kỳ Hy sinh 1972
  31. Nguyễn Văn Liêm 1954 – 1973
  32. Nguyễn Văn Luyên 1951 – 1972
  33. Nguyễn Văn Luyến 1955 – 1972
  34. Nguyễn Văn Lãi 1952 – 1972
  35. Nguyễn Văn Lương 1954 – 1972
  36. Nguyễn Văn Lập 1954 – 1972
  37. Nguyễn Văn Lịch 1953 – 1972
  38. Nguyễn Văn Lộc 1954 – 1972
  39. Nguyễn Văn Lỵ 1950 – 1972
  40. Nguyễn Văn Mai 1954 – 1972
  41. Nguyễn Văn Miễn 1954 – 1973
  42. Nguyễn Văn Mão 1952 – 1972
  43. Nguyễn Văn Mão 1953 – 1972
  44. Nguyễn Văn Mùi 1952 – 1972
  45. Nguyễn Văn Mừng 1952 – 1973
  46. Nguyễn Văn Mỹ 1953 – 1972
  47. Nguyễn Văn Nga 1954 – 1972
  48. Nguyễn Văn Nghi 1954 – 1972
  49. Nguyễn Văn Nghị 1949 – 1972
  50. Nguyễn Văn Nguôn 1952 – 1972
  51. Nguyễn Văn Ngân 1954 – 1972
  52. Nguyễn Văn Ngọ 1952 – 1973
  53. Nguyễn Văn Ngọc 1950 – 1972
  54. Nguyễn Văn Nhiễm 1954 – 1972
  55. Nguyễn Văn Nho 1952 – 1972
  56. Nguyễn Văn Não 1952 – 1972
  57. Nguyễn Văn Não 1954 – 1972
  58. Nguyễn Văn Phong 1954 – 1972
  59. Nguyễn Văn Phái 1954 – 1972
  60. Nguyễn Văn Phát Hy sinh 1972
  61. Nguyễn Văn Phùng 1954 – 1972
  62. Nguyễn Văn Phương 1952 – 1972
  63. Nguyễn Văn Phụng 1945 – 1973
  64. Nguyễn Văn Quang 1954 – 1972
  65. Nguyễn Văn Quang 1954 – 1972
  66. Nguyễn Văn Quang 1950 – 1972
  67. Nguyễn Văn Quyết 1954 – 1972
  68. Nguyễn Văn Sinh 1954 – 1972
  69. Nguyễn Văn Soa 1948 – 1973
  70. Nguyễn Văn Sáng Sinh 1951
  71. Nguyễn Văn Sơn 1954 – 1972
  72. Nguyễn Văn Thanh 1952 – 1972
  73. Nguyễn Văn Thanh 1951 – 1972
  74. Nguyễn Văn Thanh 1946 – 1972
  75. Nguyễn Văn Thao 1940 – 1972
  76. Nguyễn Văn Thoan 1950 – 1972
  77. Nguyễn Văn Thuận 1952 – 1972
  78. Nguyễn Văn Thuận 1953 – 1972
  79. Nguyễn Văn Thuật 1954 – 1972
  80. Nguyễn Văn Thành 1948 – 1972
  81. Nguyễn Văn Thân 1954 – 1972
  82. Nguyễn Văn Thô 1954 – 1972
  83. Nguyễn Văn Thư 1951 – 1972
  84. Nguyễn Văn Thắng 1954 – 1973
  85. Nguyễn Văn Thụ 1950 – 1972
  86. Nguyễn Văn Tiến 1951 – 1972
  87. Nguyễn Văn Tiếp 1953 – 1972
  88. Nguyễn Văn Tiểu 1954 – 1972
  89. Nguyễn Văn Triển 1949 – 1972
  90. Nguyễn Văn Trung 1954 – 1972
  91. Nguyễn Văn Tuý 1954 – 1973
  92. Nguyễn Văn Tuấn 1954 – 1972
  93. Nguyễn Văn Tuấn 1954 – 1972
  94. Nguyễn Văn Tân 1954 – 1973
  95. Nguyễn Văn Tụ 1954 – 1972
  96. Nguyễn Văn Tự 1953 – 1973
  97. Nguyễn Văn Vinh 1954 – 1972
  98. Nguyễn Văn Vinh 1954 – 1972
  99. Nguyễn Văn Việt 1954 – 1972
  100. Nguyễn Văn Vững 1954 – 1972