NTLS xã Hải Trường

Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.006 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Kim Huyên 1954 – 1972
  2. Nguyễn Kim Minh 1954 – 1972
  3. Nguyễn Kim Thìn 1952 – 1972
  4. Nguyễn Kim Tuyến 1954 – 1972
  5. Nguyễn Liêm Hoàn 1954 – 1972
  6. Nguyễn Minh Đức 1954 – 1972
  7. Nguyễn Minh Đức 1954 – 1972
  8. Nguyễn Mạnh Cương 1954 – 1972
  9. Nguyễn Mạnh Hùng 1954 – 1973
  10. Nguyễn Mạnh Hùng 1954 – 1972
  11. Nguyễn Mạnh Thu 1948 – 1972
  12. Nguyễn Ngọc Châu 1953 – 1973
  13. Nguyễn Ngọc Châu 1950 – 1972
  14. Nguyễn Ngọc Dưỡng 1954 – 1975
  15. Nguyễn Ngọc Dự 1950 – 1972
  16. Nguyễn Ngọc Hoà 1946 – 1973
  17. Nguyễn Ngọc Hậu 1954 – 1972
  18. Nguyễn Ngọc Kim 1954 – 1972
  19. Nguyễn Ngọc Năng 1954 – 1972
  20. Nguyễn Ngọc Quang 1953 – 1972
  21. Nguyễn Ngọc Sơn 1954 – 1972
  22. Nguyễn Như An 1948 – 1972
  23. Nguyễn Như An 1948 – 1973
  24. Nguyễn Như Huân 1950 – 1972
  25. Nguyễn Như Tuân 1954 – 1972
  26. Nguyễn Như ái 1953 – 1972
  27. Nguyễn Phùng Nam 1954 – 1972
  28. Nguyễn Phương Lâm 1954 – 1972
  29. Nguyễn Phương Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Quang Chuận 1954 – 1972
  31. Nguyễn Quang Dinh 1951 – 1972
  32. Nguyễn Quang Do 1954 – 1972
  33. Nguyễn Quang Giáp 1954 – 1972
  34. Nguyễn Quang Ký 1952 – 1972
  35. Nguyễn Quang Minh 1954 – 1972
  36. Nguyễn Quang Nghiễm 1953 – 1972
  37. Nguyễn Quang Sổ 1953 – 1972
  38. Nguyễn Quang Thuỳ 1954 – 1972
  39. Nguyễn Quang Thành 1951 – 1972
  40. Nguyễn Quang Trung 1940 – 1972
  41. Nguyễn Quang Vinh 1954 – 1972
  42. Nguyễn Quang Vinh 1951 – 1972
  43. Nguyễn Quang Điểm 1950 – 1972
  44. Nguyễn Quý Thịnh 1951 – 1972
  45. Nguyễn Sự Thật 1954 – 1972
  46. Nguyễn Sỹ Công 1945 – 1972
  47. Nguyễn Sỹ Phúc 1954 – 1972
  48. Nguyễn Sỹ Tịnh 1953 – 1972
  49. Nguyễn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Thanh Hà 1942 – 1972
  51. Nguyễn Thanh Yên 1947 – 1972
  52. Nguyễn Thanh Đô 1954 – 1972
  53. Nguyễn Thiết Bình 1948 – 1972
  54. Nguyễn Thuận Lộc 1954 – 1972
  55. Nguyễn Thành Vân Hy sinh 1973
  56. Nguyễn Thái Bài 1937 – 1972
  57. Nguyễn Thái Thứ 1941 – 1972
  58. Nguyễn Thái Tuấn 1954 – 1973
  59. Nguyễn Thế Mỹ 1947 – 1973
  60. Nguyễn Thế Thuận 1948 – 1972
  61. Nguyễn Thế Tân 1939 – 1972
  62. Nguyễn Thế Vinh Hy sinh 1972
  63. Nguyễn Tiến Chơn 1945 – 1972
  64. Nguyễn Tiến Ngân 1951 – 1972
  65. Nguyễn Tiến Nuôi 1951 – 1972
  66. Nguyễn Trường Anh 1953 – 1972
  67. Nguyễn Trường Tộ 1953 – 1972
  68. Nguyễn Trọng Bích 1954 – 1972
  69. Nguyễn Trọng Chiểu 1953 – 1972
  70. Nguyễn Trọng Khang 1954 – 1972
  71. Nguyễn Trọng Luận 1954 – 1972
  72. Nguyễn Trọng Thăng 1954 – 1972
  73. Nguyễn Trọng Văn 1953 – 1972
  74. Nguyễn Trọng Đan 1953 – 1972
  75. Nguyễn Tuấn Hằng 1947 – 1972
  76. Nguyễn Tuấn Hồng Hy sinh 1972
  77. Nguyễn Tuấn Đức 1945 – 1972
  78. Nguyễn Tài An 1944 – 1972
  79. Nguyễn Tử Lam 1955 – 1972
  80. Nguyễn Viết Hoà 1954 – 1972
  81. Nguyễn Viết Quang 1950 – 1973
  82. Nguyễn Viết Tiến 1954 – 1972
  83. Nguyễn Viết Xô 1953 – 1972
  84. Nguyễn Văn A 1947 – 1972
  85. Nguyễn Văn Biên 1954 – 1972
  86. Nguyễn Văn Bách 1954 – 1972
  87. Nguyễn Văn Bình 1953 – 1972
  88. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1973
  89. Nguyễn Văn Bốn Sinh 1954
  90. Nguyễn Văn Bộ 1955 – 1972
  91. Nguyễn Văn Bời 1954 – 1972
  92. Nguyễn Văn Chi 1952 – 1973
  93. Nguyễn Văn Chiến 1954 – 1972
  94. Nguyễn Văn Chiến 1954 – 1972
  95. Nguyễn Văn Chuyên 1951 – 1972
  96. Nguyễn Văn Chính 1954 – 1972
  97. Nguyễn Văn Chúc 1954 – 1972
  98. Nguyễn Văn Chất 1954 – 1972
  99. Nguyễn Văn Chịnh 1954 – 1972
  100. Nguyễn Văn Cân 1954 – 1972