NTLS xã Hải Trường
Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị
1.006 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/11
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Tường 1951 – 1972
- Lê Văn Tự Sinh 1947
- Lê Văn Đệ Hy sinh 1972
- Lê Xuân Bình 1953 – 1972
- Lê Xuân Tiến 1951 – 1972
- Lê Xuân Vãn 1955 – 1975
- Lê Đình Giản 1952 – 1972
- Lê Đình Hiện 1953 – 1972
- Lê Đình Hoà 1954 – 1972
- Lê Đình Hân 1954 – 1972
- Lê Đình Kiêng Hy sinh 1972
- Lê Đình Quang 1952 – 1972
- Lê Đúc 1921 – 1950
- Lê Đăng Châu 1952 – 1973
- Lê Đăng Thanh 1952 – 1972
- Lê Đăng Thịnh 1953 – 1972
- Lê Đắc Cát 1951 – 1972
- Lê Đức Hàn 1953 – 1972
- Lê Đức Vinh 1944 – 1972
- Lê Đức Vuấn 1952 – 1972
- Lư Đình Hành 1950 – 1972
- Lưu Hồng Búp Hy sinh 1972
- Lưu Ngung Hy sinh 1972
- Lưu Quang Trung 1954 – 1972
- Lưu Thành Khang 1950 – 1972
- Lưu Trần Lương 1948 – 1972
- Lưu Xuân Thư 1951 – 1972
- Lưu Đức Pha 1954 – 1972
- Lưu Đức Sinh 1954 – 1972
- Lương Hải Vân 1954 – 1972
- Lương Lý Sinh 1950 – 1972
- Lương Văn Hưng 1948 – 1972
- Lương Văn Thoa 1954 – 1972
- Lương Văn Tố 1952 – 1972
- Lương Xuân Dục 1949 – 1972
- Lại Duy Tiến 1955 – 1972
- Ma Văn Cảnh 1943 – 1973
- Mai Ngọc Minh 1954 – 1972
- Mai Ngọc Như 1954 – 1973
- Mai Văn Cưu Sinh 1954
- Mai Văn Hanh 1954 – 1972
- Mai Văn Kim 1953 – 1972
- Mai Văn Thuỳ 1954 – 1972
- Mai Xuân Hoài 1953 – 1972
- Mai Đình Thoa 1950 – 1972
- Nghiêm Xuân Thông 1950 – 1972
- Nguyên Công Tính 1954 – 1972
- Nguyễn Anh Sinh Hy sinh 1972
- Nguyễn Anh Đài 1953 – 1972
- Nguyễn Anh Đốc 1954 – 1972
- Nguyễn Bá Chiến Sinh 1954
- Nguyễn Bá Khang 1950 – 1972
- Nguyễn Chí Thanh 1954 – 1972
- Nguyễn Chí Thắng 1954 – 1971
- Nguyễn Công Minh 1953 – 1973
- Nguyễn Công Quỳnh 1954 – 1972
- Nguyễn Công Sự 1951 – 1972
- Nguyễn Công Thị 1950 – 1972
- Nguyễn Công Tráng 1950 – 1972
- Nguyễn Công Đoàn 1953 – 1972
- Nguyễn Cảnh Thành 1953 – 1972
- Nguyễn Cảnh Xuân 1953 – 1972
- Nguyễn Danh Vinh 1953 – 1972
- Nguyễn Duy Ba 1946 – 1972
- Nguyễn Duy Bao 1955 – 1972
- Nguyễn Duy Hoà 1954 – 1972
- Nguyễn Duy Nhiên 1952 – 1973
- Nguyễn Duy Phàn 1945 – 1972
- Nguyễn Gia Huấn 1951 – 1972
- Nguyễn Gốc 1945 – 1968
- Nguyễn Hoài An 1948 – 1972
- Nguyễn Hoàng Khanh 1946 – 1972
- Nguyễn Hoàng Lâm 1954 – 1972
- Nguyễn Huy Chương 1952 – 1972
- Nguyễn Huy Hào 1954 – 1972
- Nguyễn Hồng Thái 1954 – 1972
- Nguyễn Hữu Chinh 1953 – 1972
- Nguyễn Hữu Chấn 1954 – 1972
- Nguyễn Hữu Cầu 1949 – 1972
- Nguyễn Hữu Dinh 1954 – 1972
- Nguyễn Hữu Hân 1954 – 1972
- Nguyễn Hữu Hồng 1953 – 1972
- Nguyễn Hữu Ký 1954 – 1972
- Nguyễn Hữu Lan 1948 – 1972
- Nguyễn Hữu Lãi 1953 – 1972
- Nguyễn Hữu Nhặn 1953 – 1972
- Nguyễn Hữu Quang 1953 – 1972
- Nguyễn Hữu Quê 1952 – 1972
- Nguyễn Hữu Sứ 1950 – 1972
- Nguyễn Hữu Thế 1949 – 1972
- Nguyễn Hữu Tường 1953 – 1972
- Nguyễn Hữu Xuân 1953 – 1972
- Nguyễn Hữu Đoài 1952 – 1972
- Nguyễn Khắc An 1954 – 1972
- Nguyễn Khắc Biểu 1954 – 1972
- Nguyễn Khắc Bông 1950 – 1972
- Nguyễn Khắc Trường 1951 – 1972
- Nguyễn Khắc Tâm 1952 – 1972
- Nguyễn Khắc Tố 1952 – 1972
- Nguyễn Khắc Đế 1952 – 1972