Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hải Trường, Quảng Trị

Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.212 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Tuấn 1954 – 1972 · Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng
  2. Lê Văn Tính 1954 – 1972 · Phố Công Nhân - Cẩm Phả - Quảng Ninh
  3. Lê Văn Tường 1951 – 1972 · Đông Thái - An Hải - Hải Phòng
  4. Lê Văn Tự Sinh 1947 · Khánh Mậu - Yên Khánh - Hà Nam Ninh
  5. Lê Văn Đệ Hy sinh 1972 · Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh
  6. Lê Xuân Bình 1953 – 1972 · Hoằng Tiến - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  7. Lê Xuân Tiến 1951 – 1972 · Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  8. Lê Xuân Vãn 1955 – 1975 · Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị
  9. Lê Đình Giản 1952 – 1972 · Long Trà - Ân Thi - Hải Hưng
  10. Lê Đình Hiện 1953 – 1972 · Hợp Đức - Thanh Hà - Hải Hưng
  11. Lê Đình Hoà 1954 – 1972 · Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  12. Lê Đình Hân 1954 – 1972 · Nhân nghĩa - Lý nhân - Hà Nam Ninh
  13. Lê Đình Kiêng 1953 – 1972 · Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  14. Lê Đình Kiêng Hy sinh 1972
  15. Lê Đình Quang 1952 – 1972 · Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  16. Lê Đúc 1921 – 1950 · Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị
  17. Lê Đăng Châu 1952 – 1973 · Quảng Hoà - Quảng Xương - Thanh Hóa
  18. Lê Đăng Thanh 1952 – 1972 · Thạch Thành - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  19. Lê Đăng Thịnh 1953 – 1972 · Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình
  20. Lê Đắc Cát 1951 – 1972 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  21. Lê Đức Hàn 1953 – 1972 · Minh Tân - Đông Hưng - Thái Bình
  22. Lê Đức Vinh 1944 – 1972 · Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  23. Lê Đức Vuấn 1952 – 1972 · Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa
  24. Lư Đình Hành 1950 – 1972 · Châu Phong - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh
  25. Lưu Hồng Búp Hy sinh 1972 · Tiên Cút - Việt Trì - Vĩnh Phú
  26. Lưu Ngung Hy sinh 1972 · Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định
  27. Lưu Quang Trung 1954 – 1972 · Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  28. Lưu Thành Khang 1950 – 1972 · Đinh Công - Lê Chân - Hải Phòng
  29. Lưu Trần Lương 1948 – 1972 · Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  30. Lưu Xuân Thư 1951 – 1972 · Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  31. Lưu Đức Pha 1954 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
  32. Lưu Đức Sinh 1954 – 1972 · An Thái - An Thuỵ - Hải Phòng
  33. Lương Hải Vân 1954 – 1972 · Châu Bích - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh
  34. Lương Lý Sinh 1950 – 1972 · Trần Phú - Kỳ Lừa - Cao Lạng
  35. Lương Văn Hưng 1948 – 1972 · Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  36. Lương Văn Thoa 1954 – 1972 · Tây An - Tiền Hải - Thái Bình
  37. Lương Văn Tố 1952 – 1972 · Phú Lộc - Nho Quan - Hà Nam Ninh
  38. Lương Xuân Dục 1949 – 1972 · Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội
  39. Lại Duy Tiến 1955 – 1972 · Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình
  40. Lại Văn Cách 1953 – 1972 · Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình
  41. Ma Văn Cảnh 1943 – 1973 · Yên lâm - Yên mô - Hà Nam Ninh
  42. Mai Ngọc Minh 1954 – 1972 · Hiển Khanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  43. Mai Ngọc Như 1954 – 1973 · Thuỵ An - Thái Thuỵ - Thái Bình
  44. Mai Văn Cưu Sinh 1954 · Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình
  45. Mai Văn Hanh 1954 – 1972 · Thái Thuần - Thái Thuỵ - Thái Bình
  46. Mai Văn Kim 1953 – 1972 · TT Phát Diệm, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  47. Mai Văn Thuỳ 1954 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
  48. Mai Xuân Hoài 1953 – 1972 · Quảng Vân - Quảng Trạch - Quảng Bình
  49. Mai Đình Thoa 1950 – 1972 · Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa
  50. Nghiêm Xuân Thông 1950 – 1972 · Hưng Mỹ - TP Vinh - Nghệ Tĩnh
  51. Nguyên Công Tính 1954 – 1972 · Trực Nội - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  52. Nguyễn Anh Sinh Hy sinh 1972 · Quảng Thành - Phổ Yên - Bắc Thái
  53. Nguyễn Anh Đài 1953 – 1972 · Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình
  54. Nguyễn Anh Đốc 1954 – 1972 · Cự Khôi - Gia Lâm - Hà Nội
  55. Nguyễn Bá Chiến Sinh 1954 · Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  56. Nguyễn Bá Khang 1950 – 1972 · Bái Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  57. Nguyễn Chí Thanh 1954 – 1972 · Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình
  58. Nguyễn Chí Thắng 1954 – 1971 · Tích Giang - Ba Vì - Hà Tây
  59. Nguyễn Công Minh 1953 – 1973 · Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  60. Nguyễn Công Quỳnh 1954 – 1972 · Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình
  61. Nguyễn Công Sự 1951 – 1972 · Vũ Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  62. Nguyễn Công Thị 1950 – 1972 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  63. Nguyễn Công Tiền 1950 – 1970 · Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  64. Nguyễn Công Tráng 1950 – 1972 · Tân Lâm - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
  65. Nguyễn Công Đoàn 1953 – 1972 · Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình
  66. Nguyễn Cảnh Thành 1953 – 1972 · Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  67. Nguyễn Cảnh Xuân 1953 – 1972 · Hoằng Thành - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  68. Nguyễn Danh Vinh 1953 – 1972 · Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng
  69. Nguyễn Duy Ba 1946 – 1972 · Nghi Kiên - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  70. Nguyễn Duy Bao 1955 – 1972 · Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  71. Nguyễn Duy Hoà 1954 – 1972 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà
  72. Nguyễn Duy Nhiên 1952 – 1973 · Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  73. Nguyễn Duy Phàn 1945 – 1972 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  74. Nguyễn Gia Huấn 1951 – 1972 · Ninh Vận - Gia khánh - Hà Nam Ninh
  75. Nguyễn Gốc 1945 – 1968 · Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị
  76. Nguyễn Hoài An 1948 – 1972 · Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng
  77. Nguyễn Hoàng Khanh 1946 – 1972 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  78. Nguyễn Hoàng Lâm 1954 – 1972 · Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình
  79. Nguyễn Huy Chương 1952 – 1972 · Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  80. Nguyễn Huy Hào 1954 – 1972 · Mỹ Lương - Gia Lương - Hà Bắc
  81. Nguyễn Hồng Thái 1954 – 1972 · Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  82. Nguyễn Hữu Chinh 1953 – 1972 · Hương Ngãi - Thạch Thất - Hà Sơn Bình
  83. Nguyễn Hữu Chấn 1954 – 1972 · ThuỵThanh - Thái Thuỵ - Thái Bình
  84. Nguyễn Hữu Cầu 1949 – 1972 · Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  85. Nguyễn Hữu Dinh 1954 – 1972
  86. Nguyễn Hữu Hân 1954 – 1972 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  87. Nguyễn Hữu Hồng 1953 – 1972 · Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  88. Nguyễn Hữu Ký 1954 – 1972 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An
  89. Nguyễn Hữu Lan 1948 – 1972 · Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  90. Nguyễn Hữu Lãi 1953 – 1972 · Hoa Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  91. Nguyễn Hữu Nhàn 1953 – 1972 · Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An
  92. Nguyễn Hữu Quang 1953 – 1972 · Yên Tâm - Yên Định - Thanh Hóa
  93. Nguyễn Hữu Quê 1952 – 1972 · Xóm 2 - T.T.Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  94. Nguyễn Hữu Sừ 1950 – 1972 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
  95. Nguyễn Hữu Thế 1949 – 1972 · Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng
  96. Nguyễn Hữu Tường 1953 – 1972 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  97. Nguyễn Hữu Xuân 1953 – 1972 · Châu Cường - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
  98. Nguyễn Hữu Đoài 1952 – 1972 · Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  99. Nguyễn Khắc An 1954 – 1972 · An Hiệp - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  100. Nguyễn Khắc Biểu 1954 – 1972 · Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình