NTLS xã Hải Trường

Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.006 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Đức Than Hy sinh 1972
  2. Hà Huy Khôi 1954 – 1972
  3. Hà Hữu Nam 1952 – 1972
  4. Hà Thanh Mai Hy sinh 1972
  5. Hà Thanh Sơn 1947 – 1972
  6. Hà Trọng Sơn 1954 – 1972
  7. Hà Văn Oánh 1953 – 1972
  8. Hà Văn Thạch 1954 – 1972
  9. Hà Văn Thắng 1954 – 1972
  10. Hà Văn Đức 1946 – 1972
  11. Hà Văn Đức 1954 – 1972
  12. Hà Đình Sửu 1953 – 1972
  13. Hà Đức Thịnh 1954 – 1972
  14. Hòang Văn Thức 1953 – 1973
  15. Hồ Công Anh Hy sinh 1972
  16. Hồ Công Tuệ Hy sinh 1972
  17. Hồ Dương Thông 1949 – 1972
  18. Hồ Ngọc Cầu 1945 – 1972
  19. Hồ Sỹ Ruynh 1953 – 1972
  20. Hồ Sỹ Thìn 1952 – 1972
  21. Hồ Văn An 1953 – 1972
  22. Kiều Bá Ngân 1949 – 1973
  23. Kiều Quang Hải 1954 – 1972
  24. Lang Huy Doàn 1949 – 1972
  25. Lang Minh Vững 1949 – 1972
  26. Lang Sỹ Thuỷ 1949 – 1973
  27. Liêu Mạnh Qui 1954 – 1972
  28. Lâm Trọng Phúc Sinh 1949
  29. Lê Anh Vũ 1954 – 1972
  30. Lê Anh Vũ 1954 – 1972
  31. Lê Bá Quyết 1950 – 1973
  32. Lê Công Gấm 1952 – 1972
  33. Lê Duy Lân 1954 – 1972
  34. Lê Duy Lượng 1952 – 1973
  35. Lê Duy Tuý 1952 – 1972
  36. Lê Huy Kề 1951 – 1972
  37. Lê Huấn Nhâm 1946 – 1972
  38. Lê Hồng Chân 1954 – 1972
  39. Lê Hồng Nghiệp 1953 – 1972
  40. Lê Hồng Nhơn 1947 – 1972
  41. Lê Hồng Phong 1950 – 1972
  42. Lê Hữu Chung 1954 – 1972
  43. Lê Hữu Khán 1954 – 1972
  44. Lê Hữu Tuân 1951 – 1972
  45. Lê Hữu Uy 1954 – 1972
  46. Lê Hữu Vi 1954 – 1972
  47. Lê Kim Ninh 1954 – 1972
  48. Lê Minh Hường 1946 – 1972
  49. Lê Mạnh Tường 1954 – 1972
  50. Lê Nguyên Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Ngọc Hồng 1953 – 1972
  52. Lê Ngọc Sự 1950 – 1972
  53. Lê Ngọc Thạch 1946 – 1972
  54. Lê Ngọc ứng 1953 – 1973
  55. Lê Quang Luyện 1952 – 1972
  56. Lê Quang Ngọc 1954 – 1973
  57. Lê Quang Trạch 1954 – 1972
  58. Lê Quang Tích 1954 – 1972
  59. Lê Quyết Chí 1953 – 1972
  60. Lê Quốc Lan 1952 – 1972
  61. Lê Sỹ Tình 1953 – 1972
  62. Lê Thanh Bình 1952 – 1972
  63. Lê Thanh Cảnh 1952 – 1972
  64. Lê Thanh Hưng 1948 – 1972
  65. Lê Thanh Luân 1954 – 1972
  66. Lê Thanh Phương 1954 – 1972
  67. Lê Thái Bình 1954 – 1972
  68. Lê Tiến Dũng 1953 – 1972
  69. Lê Tiến Thắng 1952 – 1972
  70. Lê Trọng Khánh 1954 – 1972
  71. Lê Tất Thắng 1954 – 1972
  72. Lê Viết Nhược 1950 – 1972
  73. Lê Văn Biên 1954 – 1973
  74. Lê Văn Bèn 1953 – 1972
  75. Lê Văn Bính 1954 – 1973
  76. Lê Văn Cay 1954 – 1972
  77. Lê Văn Chái 1951 – 1972
  78. Lê Văn Chánh 1953 – 1972
  79. Lê Văn Chính 1953 – 1972
  80. Lê Văn Cần 1952 – 1972
  81. Lê Văn Cẩm 1952 – 1972
  82. Lê Văn Dũng 1953 – 1972
  83. Lê Văn Giai 1947 – 1972
  84. Lê Văn Hoà 1944 – 1972
  85. Lê Văn Khiển 1954 – 1973
  86. Lê Văn Khâm 1954 – 1972
  87. Lê Văn Khắc Hy sinh 1972
  88. Lê Văn Luyến 1954 – 1972
  89. Lê Văn Lập 1948 – 1972
  90. Lê Văn Lữ 1950 – 1972
  91. Lê Văn Nguyên 1951 – 1972
  92. Lê Văn Nhâm 1954 – 1972
  93. Lê Văn Năm 1951 – 1972
  94. Lê Văn Phan 1954 – 1972
  95. Lê Văn Phúc Hy sinh 1972
  96. Lê Văn Quyên 1950 – 1973
  97. Lê Văn Rương 1949 – 1972
  98. Lê Văn Soái Sinh 1953
  99. Lê Văn Tuấn 1954 – 1972
  100. Lê Văn Tính 1954 – 1972