Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hải Trường, Quảng Trị

Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.212 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Tới 1954 – 1972 · Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình
  2. Trần Văn Văn 1952 – 1972 · Phú Thành - Kinh Môn - Hải Hưng
  3. Trần Văn Văn 1952 – 1972 · Phú Thành - Kinh Môn - Hải Hưng
  4. Trần Văn Vĩnh 1950 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
  5. Trần Văn Vĩnh 1950 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
  6. Trần VănThâm Hy sinh 1972 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
  7. Trần VănThâm Hy sinh 1972 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
  8. Trần Xuân Bùi 1954 – 1972 · Thương Quân - Kinh Môn - Hải Hưng
  9. Trần Xuân Bùi 1954 – 1972 · Thương Quân - Kinh Môn - Hải Hưng
  10. Trần Xuân Hùng 1955 – 1972 · Thụy Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  11. Trần Xuân Mai 1946 – 1972 · Gia thắng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  12. Trần Xuân Mai 1946 – 1972 · Gia thắng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  13. Trần Xuân Mòng 1947 – 1972 · Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  14. Trần Xuân Mòng 1947 – 1972 · Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  15. Trần Đình Phần 1953 – 1972 · Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  16. Trần Đình Thanh 1954 – 1972 · Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  17. Trần Đình Thanh 1954 – 1972 · Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  18. Trần Đình Thiện 1947 – 1968 · Mỹ Tân - Mỹ Lộc - Nam Định
  19. Trần Đình Tuấn Sinh 1954 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  20. Trần Đình Tấn 1954 – 1972 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  21. Trịnh Ba Hoà 1954 – 1972 · Phố Minh Khai - Phủ Lý - Hà Nam Ninh
  22. Trịnh Ba Hoà 1954 – 1972 · Phố Minh Khai - Phủ Lý - Hà Nam Ninh
  23. Trịnh Hoài Hùng 1954 – 1972 · Nam Kinh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  24. Trịnh Hoài Hùng 1954 – 1972 · Nam Kinh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  25. Trịnh Hữu Chiến 1954 – 1973 · Minh thắng - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  26. Trịnh Hữu Chiến 1954 – 1973 · Minh thắng - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  27. Trịnh Hữu Nghị 1930 – 1972 · Lạc Vẽ - Tiên Sơn - Hà Bắc
  28. Trịnh Hữu Nghị 1930 – 1972 · Lạc Vẽ - Tiên Sơn - Hà Bắc
  29. Trịnh Tố Xuyên 1952 – 1972 · Thanh Chương - Thanh Hà - Hải Hưng
  30. Trịnh Tố Xuyên 1952 – 1972 · Thanh Chương - Thanh Hà - Hải Hưng
  31. Trịnh Văn Ngọc 1950 – 1972 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  32. Trịnh Văn Sản 1950 – 1973 · Thái Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng
  33. Trịnh Văn Sản 1950 – 1973 · Thái Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng
  34. Trịnh Xuân Minh 1952 – 1972 · Long Hưng - Văn Giang - Hải Hưng
  35. Trịnh Xuân Minh 1952 – 1972 · Long Hưng - Văn Giang - Hải Hưng
  36. Trịnh Xuân Thiệp 1946 – 1972 · Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá
  37. Trịnh Đăng Nhậm 1952 – 1972 · Đông Hải - An Hải - Hải Phòng
  38. Trịnh Đăng Nhậm 1952 – 1972 · Đông Hải - An Hải - Hải Phòng
  39. Tô Biên Cương 1952 – 1972 · Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  40. Tô Biên Cương 1952 – 1972 · Nghĩa Yên - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  41. Tô Quang Thuý 1954 – 1972 · Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
  42. Tô Quốc Toàn 1954 – 1972 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
  43. Tô Quốc Toàn 1954 – 1972 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
  44. Tô Văn Doanh 1953 – 1972 · Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình
  45. Tô Văn Doanh 1953 – 1972 · Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình
  46. Tô Văn Môn 1953 – 1972 · Tây An - Tiền Hải - Thái Bình
  47. Tô Văn Môn 1953 – 1972 · Tây An - Tiền Hải - Thái Bình
  48. Tô Văn Ry 1941 – 1972 · Đông Hoành - Đông Hưng - Thái Bình
  49. Tô Văn Ry 1941 – 1972 · Đông Hoành - Đông Hưng - Thái Bình
  50. Tăng Bá Bình 1950 – 1972 · Thanh Long - Thanh Hà - Hải Hưng
  51. Tăng Bá Bình 1950 – 1972 · Thanh Long - Thanh Hà - Hải Hưng
  52. Tưởng Văn Phiên 1954 – 1972 · Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình
  53. Tưởng Văn Phiên 1954 – 1972 · Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình
  54. Tạ Minh Cương 1944 – 1972 · Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  55. Tạ Minh Cương 1944 – 1972 · Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  56. Tạ Ngọc Thiện 1954 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
  57. Tạ Ngọc Thiện 1954 – 1972 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
  58. Tạ Ngọc Tiện 1936 – 1973 · Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình
  59. Tạ Quang Thám 1953 – 1972 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
  60. Tạ Quang Thám 1953 – 1972 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
  61. Tạ Quý Bận 1950 – 1972 · Nam Thành - Tiền Hải - Thái Bình
  62. Tạ Quý Bận 1950 – 1972 · Nam Thành - Tiền Hải - Thái Bình
  63. Tạ Văn Thơi 1947 – 1972 · Gia Phương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  64. Tạ Văn Thơi 1947 – 1972 · Gia Phương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  65. Tạ Văn Xô 1954 – 1972 · Thuỵ Trinh - Thái Thuỵ - Thái Bình
  66. Tạ Văn Xô 1954 – 1972 · Thuỵ Trinh - Thái Thuỵ - Thái Bình
  67. Tạ Đình Thắng 1954 – 1972 · Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  68. Tạ Đình Thắng 1954 – 1972 · Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  69. Tống Trần Loan 1936 – 1972 · Sơn Hà - Thanh Sơn - Nghệ Tĩnh
  70. Tống Trần Loan 1936 – 1972 · Sơn Hà - Thanh Sơn - Nghệ Tĩnh
  71. Tống Văn Đức 1954 – 1972 · Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình
  72. Tống Văn Đức 1954 – 1972 · Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình
  73. Từ Dương Minh 1951 – 1972 · Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  74. Từ Dương Minh 1951 – 1972 · Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  75. Vi Hồng Phương 1950 – 1972 · Thanh Lâm - Như Xuân - Thanh Hoá
  76. Vi Hồng Phương 1950 – 1972 · Thanh Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa
  77. Vi Văn Hiểu 1952 – 1972 · Châu Phong - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh
  78. Vi Văn Hiểu 1952 – 1972 · Châu Phong - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh
  79. Vi Văn Phong 1949 – 1972 · Nghĩa Lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  80. Vi Văn Phong 1949 – 1972 · Nghĩa Lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  81. Vi Văn Tâm 1952 – 1972 · Đồng Tiến - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
  82. Vi Văn Tâm 1952 – 1972 · Đồng Tiến - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
  83. Võ Minh Hiền 1949 – 1973 · Thiên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  84. Võ Văn Trinh 1959 – 1977 · Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị
  85. Võ Văn Trinh 1959 – 1977 · Hải Trường - Hải Lăng - Quảng Trị
  86. Võ Yên Ba 1953 – 1972 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  87. Văn Công Thiếc 1947 – 1969 · Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây
  88. Vũ Bình 1954 – 1972 · Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng
  89. Vũ Bình 1954 – 1972 · Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng
  90. Vũ Công Đấu 1953 – 1972 · Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình
  91. Vũ Công Đấu 1953 – 1972 · Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình
  92. Vũ Duy Hoà 1952 – 1973 · Khu Cảng - Trần Phú - Hải Phòng
  93. Vũ Duy Hoà 1952 – 1973 · Khu Cảng - Trần Phú - Hải Phòng
  94. Vũ Duy Nhật 1952 – 1972 · Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  95. Vũ Gia Cát 1954 – 1972 · Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình
  96. Vũ Gia Cát 1954 – 1972 · Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình
  97. Vũ Huy Bảo 1945 – 1972 · Gia phú - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  98. Vũ Hồng San 1954 – 1972 · An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  99. Vũ Kim Tuế 1954 – 1972 · Thuỵ Dung - Thái Thuỵ - Thái Bình
  100. Vũ Kim Tuế 1954 – 1972 · Thuỵ Dung - Thái Thuỵ - Thái Bình