NTLS xã Hải Trường

Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.006 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đoàn Hữu Hậu 1953 – 1972
  2. Đoàn Hữu Tiềm 1950 – 1972
  3. Đoàn Phong Đằng 1952 – 1972
  4. Đoàn Thạch Hoài 1953 – 1972
  5. Đoàn Thế Lực 1945 – 1972
  6. Đoàn Trọng Mỹ 1948 – 1972
  7. Đoàn Văn Bến 1954 – 1972
  8. Đoàn Văn Khương 1954 – 1972
  9. Đoàn Văn Nhương 1947 – 1972
  10. Đoàn Văn Phê 1954 – 1972
  11. Đoàn Văn Ruỵ Hy sinh 1972
  12. Đoàn Văn Thịnh 1954 – 1972
  13. Đàm Văn Giang 1954 – 1972
  14. Đào Chí Khanh 1954 – 1972
  15. Đào Chứng Tạo 1952 – 1972
  16. Đào Duy Mẫn 1954 – 1972
  17. Đào Huy Diệp 1954 – 1972
  18. Đào Huy Được 1953 – 1972
  19. Đào Hồng Năng 1951 – 1972
  20. Đào Hữu Tuyên 1945 – 1972
  21. Đào Mạnh Hùng 1954 – 1972
  22. Đào Suy Triển 1955 – 1972
  23. Đào Thoại 1954 – 1972
  24. Đào Tiến Huy 1952 – 1972
  25. Đào Trọng Thái 1954 – 1972
  26. Đào Viết Miên 1949 – 1973
  27. Đào Văn Bỉnh 1954 – 1972
  28. Đào Văn Dũng 1954 – 1972
  29. Đào Văn Hoàn 1953 – 1972
  30. Đào Văn Lễ 1954 – 1973
  31. Đào Văn Thư 1952 – 1972
  32. Đào Xuân Hoà 1954 – 1972
  33. Đào Xuân Mừng 1954 – 1972
  34. Đào Xuân Tính 1953 – 1973
  35. Đào Xuân Vân 1951 – 1972
  36. Đào Xuân Định 1954 – 1972
  37. Đông Văn Cường 1954 – 1972
  38. Đăng Văn Lượng 1953 – 1972
  39. Đạo Văn Ngọ 1954 – 1973
  40. Đậu Công Dũng 1952 – 1972
  41. Đậu Văn Phương 1950 – 1972
  42. Đồng Văn Kim 1951 – 1973
  43. Đồng Văn Mai 1952 – 1972
  44. Đồng Văn Sinh 1951 – 1972
  45. Đỗ Cao Lương 1953 – 1972
  46. Đỗ Công Hoà 1954 – 1972
  47. Đỗ Hồng Khang 1950 – 1972
  48. Đỗ Hữu Đăng 1954 – 1972
  49. Đỗ Mạnh Cư 1951 – 1972
  50. Đỗ Nguyên Viên 1954 – 1972
  51. Đỗ Quang Chiêu 1954 – 1972
  52. Đỗ Quốc Văn 1953 – 1972
  53. Đỗ Quốc Xa 1952 – 1972
  54. Đỗ Thanh Chiu 1952 – 1972
  55. Đỗ Thanh Tùng 1952 – 1972
  56. Đỗ Thái Lai 1954 – 1972
  57. Đỗ Trung Sương 1951 – 1972
  58. Đỗ Trọng Thoại 1942 – 1972
  59. Đỗ Văn Chương Hy sinh 1972
  60. Đỗ Văn Kính Hy sinh 1973
  61. Đỗ Văn Kính 1953 – 1972
  62. Đỗ Văn Kết 1954 – 1972
  63. Đỗ Văn My 1954 – 1972
  64. Đỗ Văn Nhơn 1953 – 1972
  65. Đỗ Văn Sánh 1951 – 1972
  66. Đỗ Văn Sẵn 1953 – 1972
  67. Đỗ Văn Sử 1954 – 1972
  68. Đỗ Văn Thần 1954 – 1972
  69. Đỗ Văn Tự 1954 – 1972
  70. Đỗ Văn Vinh 1954 – 1972
  71. Đỗ Xuân Thuỷ 1949 – 1972
  72. Đỗ Xuân Tấn Sinh 1948
  73. Đỗ Xuân Độ 1952 – 1972
  74. Đỗ Đình Thả 1950 – 1972
  75. Đỗ Đăng Châu 1943 – 1972
  76. Đỗ Đồng Phụ 1954 – 1972
  77. Đỗ Đức Vượng 1954 – 1972
  78. Đỗng Ngọc Toàn 1954 – 1972
  79. Đỗng Phú Thìn 1948 – 1972
  80. Đỗng Thái Quý 1953 – 1972
  81. Đỗng Thế Loan 1954 – 1972
  82. Đỗng Trần Hiền 1950 – 1973
  83. Đỗng Văn Bàn 1954 – 1972
  84. Đỗng Văn Bình 1954 – 1972
  85. Đỗng Văn Bôn 1952 – 1972
  86. Đỗng Văn Bốn 1952 – 1972
  87. Đỗng Văn Chương 1948 – 1972
  88. Đỗng Văn Doãn 1954 – 1972
  89. Đỗng Văn Giang Sinh 1954
  90. Đỗng Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đỗng Văn Hoan 1954 – 1972
  92. Đỗng Văn Hợp 1954 – 1972
  93. Đỗng Văn Mạo 1954 – 1972
  94. Đỗng Văn Phán 1954 – 1972
  95. Đỗng Văn Phúc 1947 – 1972
  96. Đỗng Văn Quân Hy sinh 1972
  97. Đỗng Văn Thanh Sinh 1954
  98. Đỗng Văn Thảo 1951 – 1972
  99. Đỗng Văn Vang 1952 – 1972
  100. Đỗng Văn Điệp 1954 – 1972