Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hải Trường, Quảng Trị

Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.212 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Minh Hiền 1949 – 1973 · Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  2. Vũ Minh Hiền 1949 – 1973
  3. Vũ Ngọc Ân 1952 – 1972 · Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  4. Vũ Ngọc Ân 1952 – 1972 · Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  5. Vũ Quang Cương 1951 – 1972 · Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái
  6. Vũ Quang Cương 1951 – 1972 · Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái
  7. Vũ Quang Vĩnh 1954 – 1972 · Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
  8. Vũ Quang Vĩnh 1954 – 1972 · Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
  9. Vũ Quý Diên Hy sinh 1972 · Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình
  10. Vũ Quý Diên Hy sinh 1972 · Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình
  11. Vũ Thanh Bình 1954 – 1972 · Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình
  12. Vũ Thanh Bình 1954 – 1972 · Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình
  13. Vũ Thanh Tô 1952 – 1972 · Xuân Thắng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  14. Vũ Thanh Tô 1952 – 1972 · Xuân Thắng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  15. Vũ Thế Dũng 1945 – 1972 · Nga Thiên - Nga Sơn - Thanh Hoá
  16. Vũ Thế Dũng 1945 – 1972 · Nga Thiên - Nga Sơn - Thanh Hóa
  17. Vũ Thế Thành 1954 – 1973 · Trần Cao Vân - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  18. Vũ Thế Thành 1954 – 1973 · Trần Cao Vân - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  19. Vũ Tiến Chúc 1954 – 1972 · Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình
  20. Vũ Tiến Chúc 1954 – 1972 · Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình
  21. Vũ Viết Nga 1945 – 1972 · Đông Mai - Yên Hưng - Quảng Ninh
  22. Vũ Văn Cung Hy sinh 1972
  23. Vũ Văn Cát 1953 – 1972 · Quyết Tiến - Phú Cừ - Hải Hưng
  24. Vũ Văn Giáp Hy sinh 1972 · Nam Chính - Nam ninh - Hà Nam Ninh
  25. Vũ Văn Hanh 1954 – 1972 · Thái Học - Thái Thuỵ - Thái Bình
  26. Vũ Văn Huân 1954 – 1972 · Thuỵ Trinh - Thái Thuỵ - Thái Bình
  27. Vũ Văn Hưng 1953 – 1972 · Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa
  28. Vũ Văn Hước 1954 – 1972 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng
  29. Vũ Văn Hảo 1954 – 1973 · Thái Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình
  30. Vũ Văn Hằng Hy sinh 1972 · Hà Tân - Thanh Kỳ - Hải Hưng
  31. Vũ Văn Hồng 1947 – 1972 · Thái Lão - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
  32. Vũ Văn Ngọ 1954 – 1972 · Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  33. Vũ Văn Ngọc 1954 – 1972 · Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình
  34. Vũ Văn Nhiễu 1950 – 1973 · Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  35. Vũ Văn Nhã 1950 – 1972
  36. Vũ Văn Oanh 1954 – 1972 · Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  37. Vũ Văn Quyên 1954 – 1972 · Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
  38. Vũ Văn Thư 1950 – 1972 · Ninh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh
  39. Vũ Văn Thạo 1954 – 1972 · Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  40. Vũ Văn Tuấn 1954 – 1972 · Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình
  41. Vũ Văn Vinh 1954 – 1972 · Thái Thịnh - Thái Thuỵ - Thái Bình
  42. Vũ Văn Vấn 1952 – 1972 · Từ Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng
  43. Vũ Văn ái 1954 – 1972 · Thụy Liên - Thái Thuỵ - Thái Bình
  44. Vũ Văn Điên 1954 – 1972 · Khánh Niệm, Hải Phòng, Hải Phòng
  45. Vũ Xuân Chinh 1952 – 1972 · Kiến Thiếp - Tiên Lãng - Hải Phòng
  46. Vũ Xuân Chỏ 1954 – 1972 · Tân trào - An Thuỵ - Hải Phòng
  47. Vũ Xuân Toàn Hy sinh 1972 · Vĩnh Lạc - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  48. Vũ Xuân Đào 1954 – 1972 · Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình
  49. Vũ Đình Phiên 1953 – 1972 · Tiểu Khu 2 - Ngô Quyền - Hải Phòng
  50. Vũ Đình Phiên 1953 – 1972 · Tiểu Khu 2 - Ngô Quyền - Hải Phòng
  51. Vũ Đình Phương 1952 – 1972 · Lạch Trang - 99 - - Hải Phòng
  52. Vũ Đình Phương 1952 – 1972 · Lạch Trang - 99 - Hải Phòng
  53. Vũ Đình Thao Sinh 1950 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hoá
  54. Vũ Đình Thao 1950 – 1972 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  55. Vũ Đình Triệu 1954 – 1972 · Thái Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình
  56. Vũ Đình Triệu 1954 – 1972 · Thái Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình
  57. Vũ Đình Tuất 1948 – 1972 · Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh
  58. Vũ Đình Tuất 1948 – 1972 · Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh
  59. Vũ Đình Viễn 1954 – 1972 · Thuỵ Văn - Thái Thuỵ - Thái Bình
  60. Vũ Đình Viễn 1954 – 1972 · Thuỵ Văn - Thái Thuỵ - Thái Bình
  61. Vũ Đức Chinh Hy sinh 1972
  62. Vũ Đức Chinh Hy sinh 1972
  63. Vũ Đức Tiến 1954 – 1972 · Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình
  64. Xa Văn Hố 1954 – 1972 · Mường Chiêng - Đà Bắc - Hà Sơn Bình
  65. Đinh Công Lạng 1951 – 1972 · Tân Lĩnh - Ba Vì - Hà Tây
  66. Đinh Công Thuần 1954 – 1972 · Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình
  67. Đinh Ngọc Kiếm 1953 – 1972 · Đông Thái - An Hải - Hải Phòng
  68. Đinh Như Dún 1954 – 1972 · Thái Thành - Thái Thuỵ - Thái Bình
  69. Đinh Quang Bình 1952 – 1972 · Đông Thái - An Hải - Hải Phòng
  70. Đinh Thế Sơn 1954 – 1973 · Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình
  71. Đinh Trọng An 1944 – 1972 · .. - Trùng Khánh - Cao Bằng
  72. Đinh Trọng Liệu 1947 – 1972
  73. Đinh Văn Liệu 1953 – 1973 · Gia hưng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  74. Đinh Văn Phương Hy sinh 1972 · Đông Thái - An Hải - Hải Phòng
  75. Đinh Văn Thì Hy sinh 1972 · Hoằng Trinh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  76. Đinh Văn Toản 1954 – 1972 · Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình
  77. Đinh Văn Trúc 1950 – 1972
  78. Đinh Xuân Dũng 1948 – 1972 · Quý Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình
  79. Đoàn Hữu Hậu 1953 – 1972 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
  80. Đoàn Hữu Tiềm 1950 – 1972 · Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  81. Đoàn Phong Đằng 1952 – 1972 · Tam Đình - Vũ Thư - Thái Bình
  82. Đoàn Thạch Hoài 1953 – 1972 · Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình
  83. Đoàn Thế Lực 1945 – 1972 · Chuế Lưu - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  84. Đoàn Trọng Mỹ 1948 – 1972 · Võng Xuyên - Phú Thọ - Hà Sơn Bình
  85. Đoàn Văn Bến 1954 – 1972 · Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình
  86. Đoàn Văn Khương 1954 – 1972 · Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình
  87. Đoàn Văn Nhương 1947 – 1972 · Xuân Tân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  88. Đoàn Văn Phê 1954 – 1972 · Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng
  89. Đoàn Văn Ruỵ Hy sinh 1972 · Cộng Hiên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  90. Đoàn Văn Thịnh 1954 – 1972 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình
  91. Đàm Văn Giang 1954 – 1972 · Dư Hàng Kênh, Hải Phòng, Hải Phòng
  92. Đào Chí Khanh 1954 – 1972 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  93. Đào Chứng Tạo 1952 – 1972 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
  94. Đào Duy Mẫn 1954 – 1972 · Thuỵ Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình
  95. Đào Huy Diệp 1954 – 1972 · Quang Minh - Kiến Xương - Thái Bình
  96. Đào Huy Được 1953 – 1972 · Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
  97. Đào Hồng Năng 1951 – 1972 · Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh
  98. Đào Hữu Tuyên 1945 – 1972 · Đông Thái - An Hải - Hải Phòng
  99. Đào Mạnh Hùng 1954 – 1972 · Đề Thám, Thái Bình, Thái Bình
  100. Đào Suy Triển 1955 – 1972 · Quỳnh Châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình