Danh sách liệt sĩ Tiền Giang

5.267 hồ sơ ghi quê quán Tiền Giang · trang 65/88.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Ngọc Lan Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 02/11/1966 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Phụ nữ Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Lan Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/02/1966 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Phụ nữ Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hoà Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hoà Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Sáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Sáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Tươi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 26/08/1948 Quê quán: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Thành phố Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Tươi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 26/08/1948 Quê quán: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Thành phố Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Phát Tài Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/12/1965 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Phát Tài Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/12/1965 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Phú Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 04/06/1984 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Phú Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 06/04/1984 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Phước Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1986 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Phước Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1986 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1985 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D25 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 08/02/1947 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Th.niên C.quốc xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 02/08/1947 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Th.niên C.quốc xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Quang vinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/04/1973 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/12/1966 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông Hòa Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/02/1966 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông Hòa Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/04/1973 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Trần Quốc Chính Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Trần Quốc Chính Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Trần Quốc Chính Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Trần Quốc Chính Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Trần Quốc Sơn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 24/06/1984 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Trinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Trần Quốc Sơn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 24/06/1984 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Trinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Trần Quốc Tiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: Hòa Định - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: TNXP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  29. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Trần Quốc Việt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Trần Tấn Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/11/1983 Quê quán: Hòa Định - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: DTrươngĐịnh Đ9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Trần Tấn Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/11/1983 Quê quán: Hòa Định - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: DTrươngĐịnh Đ9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Trần Tấn Phát Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/02/1985 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E10 D11 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Trần Tấn Phát Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/02/1985 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E10 D11 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Trần Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1986 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Trần Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1986 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hội họa giải phòng R An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Trần Thanh Bình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hội họa giải phòng R An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Trần Thanh Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/01/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Trần Thanh Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/01/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Trần Thanh Liêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/07/1972 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Trần Thanh Liêm Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 04/12/1946 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Trần Thanh Liêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/5/1978 Quê quán: Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  44. Trần Thanh Liêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/07/1972 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Trần Thanh Liêm Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 12/04/1946 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Trần Thanh Nguyệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1970 Quê quán: Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phòng Y tế Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Trần Thanh Nguyệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1970 Quê quán: Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phòng Y tế Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Trần Thanh Nhã Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Hiệp Đức - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Trần Thanh Nhã Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Hiệp Đức - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Trần Thanh Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/04/1963 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Trần Thanh Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/04/1963 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Trần Thanh Sương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/02/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: H.đội Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Trần Thanh Sương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/02/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: H.đội Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Trần Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1962 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Trần Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1962 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Trần Thanh Vạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/05/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Trần Thanh Vạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/01/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 05/01/1947 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 01/05/1947 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Trần Thế Sáng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.267.

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ