Danh sách liệt sĩ Cai Lậy, Tiền Giang

275 hồ sơ ghi quê quán Cai Lậy, Tiền Giang · trang 1/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cai Lậy nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Thanh Vân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Kỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tư Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngũ Hiệp - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Lê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: VP Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Chế Văn Út Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Sơn - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Kiếm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngũ Hiệp - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E697 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Sáu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Sơn - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D263 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Sương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Chớn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Mười Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Đức - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Tùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Sơn - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C8 E4 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Lộc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Sơn - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D6 E689 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Phú - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Diển Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Đồng Văn Hải Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/11/1960 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Dũng Thầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: An ninh vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Dương Quang Nghĩa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: H. Long Đất Đ.Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Dương Thị Kiếm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/11/1973 Quê quán: Mỹ Thành - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Dương Văn Chà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 03/11/1968 Quê quán: Tam Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Dương Văn Phương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/12/1968 Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Dương Văn Triệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/05/1970 Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban ANTW cục MN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Hồ Văn Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/10/1967 Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Đài phát thanh GP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Huỳnh Văn Đàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/01/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Huỳnh Văn Hạng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 23/10/1984 Quê quán: Tam Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Huỳnh Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Huỳnh Văn Ngang Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 02/01/1983 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D8 E689 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Huỳnh Văn Sâm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 28/02/1958 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Huỳnh Văn Thảnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/03/1972 Quê quán: Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: B Tuyên huấn T.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Huỳnh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1987 Quê quán: Mỹ Long - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Kiều Văn Oanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Lại Thị Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1971 Quê quán: Phú Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Quí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Lâm Thế Hùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Thanh Hòa - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban GD Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Lê Chí Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/06/1970 Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D261A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Lê Công Hiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/02/1984 Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E689 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Lê Công Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1985 Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Lê Hồng Nguyên Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/02/1984 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E548 MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Lê Minh Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Lê Phước Hải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/05/1952 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Lê Thanh Bùi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 07/08/1982 Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E4 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Lê Thành Long Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 04/05/1966 Quê quán: Mỹ Long - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: T13 Quân lực miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Lê Trung Hoàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1984 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E458 MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Lê Trung Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Chuộng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Gạo Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/04/1970 Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: T. đội Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1982 Quê quán: Nhị Quý - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Hưởng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/08/1984 Quê quán: Phú Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Kham Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/10/1965 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Khoảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/06/1971 Quê quán: Thạnh Phú - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Khôi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Kiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: An ninh vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Ngọ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/04/1983 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1985 Quê quán: Cẩm Sơn - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E55 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Nuôi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Phú An - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Phấn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 08/09/1970 Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Thành ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ