Danh sách liệt sĩ Cai Lậy, Tiền Giang
275 hồ sơ ghi quê quán Cai Lậy, Tiền Giang · trang 2/5.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cai Lậy nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Lê Văn Que Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 07/05/1983 Quê quán: Mỹ Long - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E696 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/10/1984 Quê quán: Phú An - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C3 D RGầm Đ 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Thức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Nhị Mỹ - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Thùy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/02/1963 Quê quán: Tân Phong - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Tích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 09/02/1963 Quê quán: Mỹ Thành - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/02/1963 Quê quán: Phú Cường - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Vẽ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban Cơ yếu T. ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lưu Tấn Phát Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 26/10/1966 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Cục Hậu cần QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lưu Thanh Liêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lưu Thị Bạch Loan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/03/1967 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: T.đoàn Th. niên MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lưu Thị Hồng Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/03/1970 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Cục Hậu cần QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lưu Thơ Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/07/1985 Quê quán: Thanh Hòa - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D620 E689 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hiến Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 05/11/1942 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: BTC Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lý Vĩnh Viễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/06/1966 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Mai Tùng Nhân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/12/1985 Quê quán: Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D5 E698 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Mai Văn Giữ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/05/1971 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Mai Văn Lượm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/12/1985 Quê quán: Mỹ Long - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Mai Văn Ngưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/08/1967 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Công Hầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Cẩm Sơn - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Hoàng Xem Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/03/1982 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D7 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/05/1971 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đôi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/01/1985 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Kiêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lộ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 09/03/1968 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tài Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 03/03/1984 Quê quán: Ngũ Hiệp - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D1 E594 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Phượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D207 Th.đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Kiết Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 25/09/1969 Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phòng Chính trị QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/03/1984 Quê quán: Thanh Hòa - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D1 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1983 Quê quán: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C20 E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Đạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/12/1962 Quê quán: Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Đệ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 05/01/1967 Quê quán: Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phó TM QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lực Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/03/1967 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/06/1975 Quê quán: Phú An - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Công Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/12/1974 Quê quán: Tam Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/11/1952 Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ty Giáo dục Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/07/1963 Quê quán: Phú Cường - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nhã Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/11/1967 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/06/1968 Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/03/1969 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Công An TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Bửu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 07/07/1954 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D410 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dể Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/04/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/03/1972 Quê quán: Thanh Hòa - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D207 Th.đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Hườn Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 04/12/1941 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Thôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/03/1967 Quê quán: Tam Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bay Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên H. Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/04/1968 Quê quán: Mỹ Thành - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban tuyên huấn K 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/08/1982 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D Giồng Dứa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bửu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/06/1962 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công Huyện CL An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 09/06/1971 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ T. ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/11/1948 Quê quán: Thạnh Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Công an Khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1963 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chùm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/07/1982 Quê quán: ấp 14 Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/08/1969 Quê quán: Mỹ Long - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/09/1965 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C2 D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đảnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Nhị Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đâu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 06/10/1970 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 01/05/1967 Quê quán: Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Tiền Giang
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu: