Danh sách liệt sĩ Cai Lậy, Tiền Giang

275 hồ sơ ghi quê quán Cai Lậy, Tiền Giang · trang 3/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cai Lậy nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Dìa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/09/1973 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát Huyện CL An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/01/1969 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/05/1971 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/02/1967 Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Thành ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Nhị Mỹ - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn K2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dứt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E1 F330 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1964 Quê quán: Tam Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1972 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Quân giới Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/05/1983 Quê quán: Phú Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E967 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Tân Phú Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban Giáo dục T.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/07/1970 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C2 D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/10/1984 Quê quán: Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/05/1971 Quê quán: Phú An - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/07/1974 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/06/1985 Quê quán: Tân Phong - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E699 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 02/08/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: VP Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/06/1971 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/02/1967 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D267 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Rạng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Sớm Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 30/04/1970 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Sương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/07/1973 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Dân quân Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoà - Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoà - Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/06/1969 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tháo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Th.mưu T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thỏ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/08/1972 Quê quán: Nhị Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/04/1970 Quê quán: Long Tiền - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/02/1963 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/2/1966 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/06/1963 Quê quán: Cẩm Sơn - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Trừ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/03/1968 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TPMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Trừ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/05/1968 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/04/1984 Quê quán: Hội Xuân - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E521 MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Út Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/11/1983 Quê quán: Phú An - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E699 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Phạm Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1984 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Phạm Hữu Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Phạm Thị Song Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/02/1973 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Ba Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/02/1983 Quê quán: Phú Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D47 Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Ba Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/12/1983 Quê quán: Phú Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D47 Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Em Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1970 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Khuyến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/05/1985 Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E30 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Long Điền - Cai Lậy - Mỹ Tho Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Long Điền - Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/02/1970 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/10/1970 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Phan Minh Cương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/08/1969 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Phan Minh Cương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/08/1969 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Phan Minh Khiêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Phan Minh Khiêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 01/10/1969 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Phan Minh Trương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Phan Minh Trương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Phan Thị út Thứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/05/1969 Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ