Danh sách liệt sĩ Cai Lậy, Tiền Giang

275 hồ sơ ghi quê quán Cai Lậy, Tiền Giang · trang 4/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cai Lậy nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Thị Út Thứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/05/1969 Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Điền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1971 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ T.ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Điền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1971 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ T.ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Kía Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/10/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Hạnh Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Kía Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/10/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Hạnh Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Trọng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/02/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban TM E1 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Trọng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/02/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban TM E1 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Trương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/07/1969 Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Trương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/11/1969 Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phan Văn ước Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/07/1970 Quê quán: Thạnh Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Ước Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/07/1970 Quê quán: Thạnh Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Gần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1905 Quê quán: Nhị Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  13. Quách Văn Chiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/12/1983 Quê quán: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Quách Văn Chiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/12/1983 Quê quán: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Tăng Văn Nhựt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 07/07/1971 Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C3 Đặng công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Tăng Văn Nhựt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 07/07/1971 Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C3 Đặng công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Thái Thị Xiếu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/01/1973 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phụ nữ Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Thái Thị Xiếu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/01/1973 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phụ nữ Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Thái Văn Thẳng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1964 Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 3 SĐ9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Thái Văn Thẳng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1964 Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 3 SĐ9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Trần Thanh Nguyệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1970 Quê quán: Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phòng Y tế Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Trần Thanh Nguyệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1970 Quê quán: Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phòng Y tế Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Trần Thanh Nhã Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Hiệp Đức - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Trần Thanh Nhã Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Hiệp Đức - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Trần Thị Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/08/1967 Quê quán: Hiệp Đức - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Trần Thị Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/09/1967 Quê quán: Hiệp Đức - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Bẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Mỹ Long - Cai Lậy - My Tho Đơn vị: D 46 - PQB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Bẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Mỹ Long - Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D 46 - PQB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Bích Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 02/02/1966 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Bích Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 02/02/1966 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1985 Quê quán: Phú An - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E699 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1985 Quê quán: Phú An - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E699 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Chia Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/3/1973 Quê quán: Thạnh Phú - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Cống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Cống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Cuộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1976 Quê quán: Nhị Quý - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E9 - CABP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/01/1970 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CL An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/12/1970 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CL An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/06/1967 Quê quán: Phú An - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Dân y Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Giáo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Phú Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Giáo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Phú Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/12/1964 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/12/1964 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Nhị Mỹ - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Nhị Mỹ - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/09/1971 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: T.ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Lộc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/02/1964 Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Lộc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/02/1964 Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1985 Quê quán: Phú An - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E699 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Rua Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/11/1974 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Rua Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/01/1974 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Thân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/10/1966 Quê quán: Nhị Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Quí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Thân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/10/1966 Quê quán: Nhị Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Quí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Thới Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/02/1984 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C2 D7 E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Thới Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/02/1984 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C2 D7 E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Trụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/04/1968 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Trụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/07/1968 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Tư Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/08/1961 Quê quán: Cẩm Sơn - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Tư Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/08/1961 Quê quán: Cẩm Sơn - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/07/1983 Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D1 E696 F5 MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ