Danh sách liệt sĩ Cai Lậy, Tiền Giang
275 hồ sơ ghi quê quán Cai Lậy, Tiền Giang · trang 5/5.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cai Lậy nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Văn Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/07/1983 Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D1 E696 F5 MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Vũ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/03/1970 Quê quán: Ngũ Hiệp - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Vũ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/03/1970 Quê quán: Ngũ Hiệp - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trừ Văn Thố Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/10/1963 Quê quán: Thanh Hòa - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trừ Văn Thố Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/10/1963 Quê quán: Thanh Hòa - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Thị ánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/03/1969 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Thị Ánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/03/1969 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương văn Chà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/06/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D 261 A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương văn Chà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/06/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D 261 A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Điệp Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 02/09/1962 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Điệp Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 09/02/1962 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Sanh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/03/1959 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Sanh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 03/10/1959 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Sáu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 09/05/1985 Quê quán: Nhị Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phòng TM F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Sáu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 05/09/1985 Quê quán: Nhị Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phòng TM F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ung Văn Tiểng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/01/1968 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ung Văn Tiểng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/01/1968 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Thành Đông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/07/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Thành Đông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/07/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Thành Nhân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/11/1967 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Công trường TĐ Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Thành Nhân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/10/1967 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Công trường TĐ Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Thị Tỏ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/06/1959 Quê quán: Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Thành phố Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Thị Tỏ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/06/1959 Quê quán: Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Thành phố Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Đặng Năm sinh: 1893 Ngày hy sinh: 11/05/1941 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Đặng Năm sinh: 1893 Ngày hy sinh: 05/11/1941 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Dung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 02/06/1971 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Dung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 06/02/1971 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Khước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/02/1969 Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D502 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Khước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/02/1969 Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D502 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Tần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Công binh QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Tần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Công binh QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Huỳnh Long Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/01/1975 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Huỳnh Long Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/1/1975 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: Cẩm Sơn - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 01/10/1969 Quê quán: Cẩm Sơn - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Tiền Giang
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu: