Danh sách liệt sĩ Tiền Giang
5.267 hồ sơ ghi quê quán Tiền Giang · trang 64/88.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Hoàng Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/12/1986 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1986 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/07/1969 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/03/1973 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/07/1973 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hùng Việt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/05/1972 Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: VP Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hùng Việt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/05/1972 Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: VP Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hưởng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tuyên huấn T.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hưởng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tuyên huấn T.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Bình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 04/09/1968 Quê quán: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Bình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 09/04/1968 Quê quán: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Dế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/09/1963 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Dế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1963 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Long Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 06/12/1980 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E983 F98 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Long Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/06/1980 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E983 F98 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1985 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1985 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: QĐND VN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: QĐND VN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thịnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thịnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Khắc Trung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 02/07/1969 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Khắc Trung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Kim Hưng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 05/12/1970 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Trợ lý chính trị QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Kim Hưng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/05/1970 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Trợ lý chính trị QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/10/1986 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1986 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Mai Chi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Mai Chi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Tràng Đà - Yên Sơn - Tiền Giang Đơn vị: C14 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Tràng Đà - Yên Sơn - Tiền Giang Đơn vị: C14 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Mãnh Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1984 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Mãnh Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1984 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 21/12/1950 Quê quán: Bình Ân - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 21/12/1950 Quê quán: Bình Ân - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Dung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/04/1981 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 10 - E 4 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Dung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/04/1981 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 10 - E 4 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1962 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1962 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Lễ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/11/1966 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Cơ yếu Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Lễ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/02/1966 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Cơ yếu Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1946 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1946 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1989 Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1989 Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/02/1968 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thị đội Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/02/1968 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thị đội Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Vinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 03/12/1953 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Vinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/03/1953 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 05/03/1972 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 03/05/1972 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/06/1969 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/06/1969 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1987 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Quân lực Trung đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/06/1987 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Quân lực Trung đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hoài Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 06/09/1969 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hoài Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 09/06/1969 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.267.
Nghĩa trang tại Tiền Giang
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu: