Danh sách liệt sĩ Tiền Giang
5.267 hồ sơ ghi quê quán Tiền Giang · trang 63/88.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Tô Văn Chí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/02/1971 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tô Văn Giác Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/08/1961 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tô Văn Giác Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/08/1961 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tô Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/08/1966 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tô Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/08/1966 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tô Văn Năm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/04/1980 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C3 - D259 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tô Văn Năm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/06/1980 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C3 - D259 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tô Văn Sáu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 06/04/1965 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tô Văn Sáu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 04/06/1965 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tôn Sơn Tuyên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 16/06/1946 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tôn Sơn Tuyên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 16/06/1946 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Hữu Kiệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 05/01/1952 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Hữu Kiệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 01/05/1952 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Hữu Phương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 02/09/1962 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Hữu Phương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 09/02/1962 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Văn Bông Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/04/1947 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Văn Bông Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 04/12/1947 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Văn Lê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/05/1960 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Văn Lê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/05/1960 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Văn Mười Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 02/08/1962 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Văn Mười Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 08/02/1962 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Văn Ruộng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/09/1969 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Văn Ruộng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/04/1969 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Văn Suy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/11/1971 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Văn Suy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/11/1971 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Bá Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/06/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa Phương quân Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Bá Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/06/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa Phương quân Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Bă Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/09/1965 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Ban tac chiến An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Bă Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/09/1965 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Ban tac chiến An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Bá Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/04/1969 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Bá Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/04/1969 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Bá Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1976 Quê quán: Ngư An - Mỹ Thiện - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Bá Toại Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/04/1954 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Bá Toại Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/04/1954 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Chí Hoà Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/04/1968 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: H.ủy Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Chí Hoà Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/04/1968 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: H.ủy Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Chiến Quốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/09/1968 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Chiến Quốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/09/1968 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Công Danh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 01/08/1980 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E320 QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Công Danh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 08/01/1980 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E320 QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Công Liêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/07/1969 Quê quán: Bình Đông - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: VP Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Công Liêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/07/1969 Quê quán: Bình Đông - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: VP Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Công Lợi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/10/1983 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D8 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Công Lợi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/10/1983 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D8 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Công Lý Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 22/10/1985 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D8 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Công Lý Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 22/10/1985 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D8 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Công Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Thạnh Trị - Gò Công - Tiền Giang Đơn vị: Đội trinh sáthuyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Công Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Thạnh Trị - Gò Công - Tiền Giang Đơn vị: Đội trinh sáthuyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần đại Đức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/11/1960 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần đại Đức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/12/1960 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đức Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/10/1979 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đức Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/10/1979 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1988 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tham mưu E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/05/1988 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tham mưu E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hoài Ngọc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/08/1967 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hoài Ngọc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/08/1967 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Chơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/07/1964 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Chơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/01/1964 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.267.
Nghĩa trang tại Tiền Giang
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu: