Danh sách liệt sĩ Tiền Giang

5.267 hồ sơ ghi quê quán Tiền Giang · trang 62/88.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Sáu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Sáu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Tạ Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  4. Tạ Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1988 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C11 D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Tạ Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1988 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C11 D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Ngọt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/06/1972 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công binh QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Ngọt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/06/1972 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công binh QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Rớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1962 Quê quán: Hoà Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Rớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1962 Quê quán: Hoà Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Tạ văn Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/03/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Tạ văn Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/03/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Tam Của Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 04/03/1953 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Tam Của Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 03/04/1953 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Tám Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Tám Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Tăng Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1946 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Tăng Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1946 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Tăng Văn Nhựt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 07/07/1971 Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C3 Đặng công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Tăng Văn Nhựt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 07/07/1971 Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C3 Đặng công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Thạch Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1963 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Sư đoàn 15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Thạch Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1963 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Sư đoàn 15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Thạch Văn Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/03/1966 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Thạch Văn Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/02/1966 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Thái Sanh Hạnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/08/1960 Quê quán: Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Thái Sanh Hạnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/08/1960 Quê quán: Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Thái Thị Xiếu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/01/1973 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phụ nữ Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Thái Thị Xiếu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/01/1973 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phụ nữ Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Thái Văn Bảy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 05/08/1964 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Tây Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Thái Văn Bảy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 08/05/1964 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Tây Đô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Thái Văn Cao Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1962 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Thái Văn Cao Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1962 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Thái Văn Chẩn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/02/1952 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Thái Văn Chẩn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/02/1952 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Thái Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1962 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Thái Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1962 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Thái Văn Giã Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Thái Văn Hoặc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/04/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Thái Văn Hoặc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/04/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Thái Văn Mao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/07/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Thái Văn Mao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/07/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Thái Văn Sáng Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 18/12/1940 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: NKKN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Thái Văn Sáng Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 18/12/1940 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: NKKN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Thái Văn Thẳng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1964 Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 3 SĐ9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Thái Văn Thẳng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1964 Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 3 SĐ9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Thái Văn Thăng (Thẳng) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1964 Quê quán: Đinh Tường, Đinh Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Thái Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/03/1974 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Thái Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/03/1974 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Thái Văn Tòng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/08/1965 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà KHánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Thái Văn Tòng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/08/1965 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà KHánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Thái Xuân Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Thái Xuân Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/07/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Thân Thị Đào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/03/1970 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Quân y tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Thân Thị Đào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/10/1970 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Quân y tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Tiết Văn Quỷnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1962 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Tiết Văn Quỷnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1962 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Tô Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1982 Quê quán: Tân Bình Thạnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: F303 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Tô Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1982 Quê quán: Tân Bình Thạnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: F303 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Tô Văn Chí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 02/12/1971 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Tô Văn Chí Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/08/1985 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Tô Văn Chí Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/08/1985 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.267.

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ