Danh sách liệt sĩ Tiền Giang
5.267 hồ sơ ghi quê quán Tiền Giang · trang 66/88.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Thế Sáng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/02/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/02/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Băy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 01/10/1964 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Băy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/01/1964 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần thị Bé Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/04/1971 Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần Tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Cẩm Dân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/01/1965 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Cẩm Dân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/01/1965 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Kim Anh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 04/05/1948 Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Chi đội 17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Kim Anh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 05/04/1948 Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Chi đội 17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Lựa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/10/1984 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Cục Chính trị QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Lựa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/10/1984 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Cục Chính trị QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Mẫn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Mỹ Hưng - Cái Bè - Mỹ Tho Đơn vị: B82 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thị Mẫn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/07/1968 Quê quán: Mỹ Hưng - Cái Bè - Mỹ Tho Đơn vị: B82 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thị Ninh Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 08/12/1937 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xứ ủy Nam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Ninh Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 12/08/1937 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xứ ủy Nam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/02/1967 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 02/04/1967 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Thơm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Thơm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Thu Ba Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 09/02/1965 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Thu Ba Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 02/09/1965 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/08/1967 Quê quán: Hiệp Đức - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/09/1967 Quê quán: Hiệp Đức - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị út Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/02/1970 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Út Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/02/1970 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Việt Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/8/1968 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Mỹ Tho Đơn vị: C53 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thị Việt Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 09/08/1968 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Mỹ Tho Đơn vị: C53 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thị Xinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/04/1969 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Xinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/04/1969 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thiện Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/01/1971 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thiện Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/01/1971 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/09/1969 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/09/1969 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Trọng Quốc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/02/1967 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Trọng Quốc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/02/1967 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Trung Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 04/09/1984 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Trung Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 09/04/1984 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn A Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/05/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn A Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/03/1966 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn A Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/04/1966 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn A Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/05/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/12/1984 Quê quán: Tân Lập - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D4 E697 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn ẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/12/1984 Quê quán: Tân Lập - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D4 E697 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn ẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Gò Công, Gò Công Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ba Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 02/09/1963 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ba Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/06/1961 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/07/1973 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hỏa tốc H đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1969 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ba Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 08/08/1973 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ba Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ba Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 09/02/1963 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ba Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/06/1961 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/07/1973 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hỏa tốc H đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.267.
Nghĩa trang tại Tiền Giang
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu: