Danh sách liệt sĩ Tiền Giang

5.267 hồ sơ ghi quê quán Tiền Giang · trang 23/88.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lương Văn Lùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/09/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1988 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E686 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Thuận Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/08/1953 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Mỹ Phong - Chợ Gạo - Mỹ Tho Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1980 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C1 D218 E686 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/08/1972 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lưu Kim Nguyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/11/1974 Quê quán: Gò Tân - Thị Xã Gò Công - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lưu Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1969 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lưu Tấn Phát Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 26/10/1966 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Cục Hậu cần QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lưu Thanh Liêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lưu Thanh Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1972 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lưu Thị Bạch Loan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/03/1967 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: T.đoàn Th. niên MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lưu Thị Hồng Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/03/1970 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Cục Hậu cần QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lưu Thơ Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/07/1985 Quê quán: Thanh Hòa - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D620 E689 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lưu Văn A Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/05/1969 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Lưu Văn Chà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/06/1970 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Chánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: ANVT TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lưu Văn Cứng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 08/08/1964 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lưu Văn Đạt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/03/1966 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lưu Văn Hiến Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 05/11/1942 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: BTC Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Lưu Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/08/1985 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: F8 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Lưu Văn Lợi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/04/1965 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Lưu Văn Tài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/05/1968 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C1 D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Lưu Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Lưu Văn Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/12/1986 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Lưu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Lý Đồng Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 01/03/1970 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Lý Hoàng Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/01/1983 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D7 E689 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Lý Thái Nguyên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 02/09/1985 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Lý Văn Căn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/09/1980 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Lý Văn Dương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/05/1966 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Lý Văn Hào Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 01/12/1985 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Lý Văn Huệ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 01/07/1985 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Lý Văn Phu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/09/1970 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Lý Văn Tấn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 22/01/1986 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C7 D220 E686 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Lý Văn Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/10/1984 Quê quán: Thị trấn Cai Lậy Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D25 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Lý Văn Trứ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/07/1968 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Lý Vĩnh Viễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/06/1966 Quê quán: Long Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Mã Phụng Bình Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/06/1983 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E698 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Mã Văn Phạnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 06/02/1962 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Mai Bá Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/08/1986 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Mai Hoàng Nam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Mai Hoàng Út Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/07/1974 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Mai Thành Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Mai Thanh Tuấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 01/07/1985 Quê quán: Phú Kiết - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: E3 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Mai Thị Lệ Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1972 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Mai Trung Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/07/1988 Quê quán: Phú Đông - Gò Công Đông - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Mai Trung Phong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/04/1970 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Mai Tùng Nhân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/12/1985 Quê quán: Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D5 E698 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Mai Văm Cà Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/05/1952 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Du kích xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Mai Văn Bảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/04/1970 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Mai Văn Cảnh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 09/07/1987 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Mai Văn Chẩn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Mai Văn Chí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Mai Văn Của Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/07/1971 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Mai Văn Cuội Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/07/1963 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Mai Văn Dể Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 04/07/1965 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Mai Văn Điều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/09/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Mai Văn Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/04/1986 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Mai Văn Giữ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/05/1971 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.267.

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ