Danh sách liệt sĩ Tiền Giang

5.267 hồ sơ ghi quê quán Tiền Giang · trang 22/88.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Văn Trí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/08/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: BCH Nông hội QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sông hưng - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long thạch - Châu Thành - TP Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1947 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Trừ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/01/1965 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/12/1971 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/02/1963 Quê quán: Phú Cường - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tư Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/11/1985 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 26 - E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tư Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/12/1965 Quê quán: Mỏ Cày - Bến Tre - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 07/01/1955 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1988 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/07/1972 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 04/04/1984 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 6 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/01/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tuyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/10/1966 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tý Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 04/01/1947 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Ứng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/02/1973 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Vẽ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban Cơ yếu T. ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Về Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1985 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Vệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/03/1964 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Viễn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/07/1982 Quê quán: Thị trấn Cai Lậy Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: C3 D7 E10 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1988 Quê quán: Thành Công - Gò Công Tây - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Vỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/07/1980 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: F4 Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Xi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/04/1969 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Xiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Xiếu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/04/1953 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Mỹ Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Xiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/01/1967 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Xinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/10/1967 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Xù Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/05/1973 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Xưa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/07/1970 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/04/1967 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tài chánh Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Xuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1961 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Lê Việt Hồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 01/10/1962 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Lê Việt Sô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1970 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Lợi - Cái bè - TG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Lữ Quang Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1966 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Lữ Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1985 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Lữ Văn Khâm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 07/05/1962 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Lữ Văn Phong Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/10/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Phòng Y tế H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Lương Hoàng Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1975 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: VP Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Lương Hồng Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/10/1974 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An THái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Lương Hồng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1965 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Lương Ngọc Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1971 Quê quán: Tân Bình Thanh - Chợ Gạo - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Lương Ngọc Hiếu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/08/1968 Quê quán: Tân Lập - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Lương Sỹ Thuận Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/02/1950 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Lương Thanh Hùng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 04/03/1986 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Lương Thị Tẹo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/02/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đội112 TNXPGPMN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Lương Trung Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Lương Văn Ất Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/09/1966 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Lương Văn Bé Ba Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 01/06/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Lương Văn Bé Năm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/12/1963 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Lương Văn Biện Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 01/06/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Lương văn Bình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 09/03/1947 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Liên xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Lương Văn Chóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Lương Văn Hoàng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/10/1973 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Lương Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.267.

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ