Danh sách liệt sĩ Tiền Giang

5.267 hồ sơ ghi quê quán Tiền Giang · trang 24/88.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Mai Văn Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 01/07/1985 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Hến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/01/1968 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 75 Miền đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Hố Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 01/10/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1981 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C2 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Tân - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Mai văn Khước Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/08/1986 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Lượm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/12/1985 Quê quán: Mỹ Long - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Mành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 03/01/1952 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Mầu Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 23/08/1947 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: AN Huyện Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Ngưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/08/1967 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Nhựt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Phước Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Quận Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 03/09/1970 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Sang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/04/1985 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Trường QSĐP Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Sơn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Tài Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/06/1984 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 5 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Thoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/02/1974 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Thời Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 12/01/1986 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D8 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Thừa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/01/1965 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Mai văn Tích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/10/1970 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hòa Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Mai Văn Triều Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 01/12/1985 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Mai Văn Xe Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/06/1963 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Mgô Văn Mười Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 07/02/1955 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Năm Lửa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Ngô Công Hầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Cẩm Sơn - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Ngô Công Kích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Ngô Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1984 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Ngô Hoàng Xem Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/03/1982 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D7 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Ngô Hồng Tuấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 05/09/1984 Quê quán: Bình Phú - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Ngô Kim Hồng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 22/02/1962 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Ngô Mậu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/09/1984 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 10 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Ngô Tấn Lai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/04/1974 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Ngô Thành Các Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/02/1968 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Ngô Thành Liêm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 03/10/1989 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Mặt trận 979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Ngô Thanh Săc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/02/1966 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Ngô Thành Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E991 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Ngô Thị Tám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/08/1969 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: X12 QK2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Ngô Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Ngô Văn Bài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/03/1962 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Ngô Văn Bảy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/03/1952 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Ngô Văn Be Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/05/1969 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công binh QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Ngô Văn Bé Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/09/1972 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đoàn Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Ngô Văn Bé Tăm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/02/1985 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Ngô Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1967 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Ngô Văn Chính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/10/1969 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C22 D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Ngô Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/05/1986 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Ngô Văn Chổ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/02/1969 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Ngô Văn Chúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/04/1970 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C332 Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Ngô Văn Chúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/02/1973 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Ngô Văn Công Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/02/1962 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Ngô Văn Cưu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/06/1966 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Ngô Văn Đang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/05/1971 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Ngô Văn Diệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/12/1972 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công binh H. đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Ngô Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Cai Lây - Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  55. Ngô Văn Đôi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/01/1985 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Ngô Văn Giác Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 06/01/1968 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Ngô Văn Hai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/04/1954 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Ngô Văn Hào Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 03/07/1968 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tổ Vủ khí xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Ngô Văn Hết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/10/1980 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D42 E594 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Ngô Văn Hiếu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 08/11/1984 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C11 E156 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.267.

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ