Danh sách liệt sĩ Tiền Giang

5.267 hồ sơ ghi quê quán Tiền Giang · trang 13/88.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Huỳnh Văn Nhôm Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 23/09/1985 Quê quán: Trung Đông - Gò Công Đông - - Tiền Giang Đơn vị: E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Nhung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16 - 07 - 1978 Quê quán: Mỹ Long - Cai Lai - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Nhứt Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/06/1984 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C22 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Nở Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/11/1947 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban C. tác Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Nu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/03/1968 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Nuôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/04/1971 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Ổ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/06/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Ổi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/04/1975 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Ơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/04/1985 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C18 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Phó Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/06/1948 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Phúc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/08/1982 Quê quán: An Thái - Trang CáI - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Phúc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/08/1982 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 1 - F 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Phước Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1985 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Trinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Huỳnh văn Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/06/1971 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/10/1972 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hậu Mỹ Trinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1985 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Quới Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/08/1967 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/02/1971 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: An Ninh huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Sâm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 28/02/1958 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Huỳnh Văn Sang Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/11/1969 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban HC T. đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Huỳnh Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1972 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: AN vũ trang T.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Huỳnh Văn Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Huỳnh văn Său Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/08/1979 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: 504 TT 2086 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Huỳnh Văn Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/03/1968 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Huỳnh Văn Sướng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 08/07/1967 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Huỳnh Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Huỳnh Văn Tám Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/02/1973 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Huỳnh Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Chợ Gạo - Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  30. Huỳnh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1988 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Huỳnh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1986 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Huỳnh Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/02/1970 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công Trường huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Huỳnh Văn Thảnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/03/1972 Quê quán: Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: B Tuyên huấn T.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Huỳnh Văn Thiệt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/10/1950 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: MT Liên Việt xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Huỳnh văn Thôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/05/1970 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Huỳnh Văn Tòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 07/04/1948 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Huỳnh Văn Tông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Huỳnh Văn Trâm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/04/1968 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Huỳnh Văn Tre Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 05/06/1949 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Nông hội xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Huỳnh Văn Trí Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Huỳnh Văn Trì Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/09/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Huỳnh Văn Trọng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/05/1965 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Huỳnh văn Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/05/1965 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/12/1968 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Huỳnh Văn Tứ Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 09/06/1965 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Huỳnh Văn Tuấn Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 27/05/1987 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Huỳnh Văn Ửng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/12/1986 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C1 D G.Dứa Đ 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Huỳnh Văn Văn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công trường huyện Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Huỳnh Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1947 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Huỳnh Văn Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/03/1966 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Huỳnh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1987 Quê quán: Mỹ Long - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Huỳnh Văn Vui Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 06/02/1951 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đoàn TNCQ T.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Khâu Thanh Tâm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/01/1987 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D9 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Khưu Văn Tím Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/08/1951 Quê quán: T. trấn Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Kiều Hữu Phước Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/11/1946 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Kiều Văn Kiêm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 07/02/1967 Quê quán: Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: D514A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Kiều Văn Oanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Kim Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1987 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. La Văn Cu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. La Văn Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/06/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C1 D269 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.267.

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ