Danh sách liệt sĩ Tiền Giang

5.267 hồ sơ ghi quê quán Tiền Giang · trang 12/88.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Huỳnh Văn Dân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/12/1949 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Dân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/05/1968 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Đáng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân đội NDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Đàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/01/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Đẩu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/08/1968 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Huỳnh văn Đê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1961 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Đô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/04/1973 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Đời Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/01/1967 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Đời Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/02/1969 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 07/07/1952 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: H. CT Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 05/06/1966 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/01/1967 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thới Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/04/1971 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Ét Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/05/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Giác Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 05/01/1985 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E209 F8 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Hà Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 02/03/1985 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E156 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Hai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1961 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Kim Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Huỳnh Văn Hạng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 23/10/1984 Quê quán: Tam Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Huỳnh Văn Hát Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/04/1981 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C12 - D9 - E30 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Huỳnh Văn Hiếu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/09/1974 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Huỳnh Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1973 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành đoàn Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1985 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D11 E158 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Huỳnh Văn Hoàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/10/1979 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Huỳnh Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/06/1988 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D8 E30 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Huỳnh Văn Hồng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 03/01/1983 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Sư đoàn 8 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Huỳnh văn Hùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/04/1986 Quê quán: Hậu Mỹ Phú - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Huỳnh Văn Hùng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/11/1944 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Huỳnh Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C2 D7 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Huỳnh Văn Hưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 01/10/1970 Quê quán: Bình Mỹ - Hòa Đồng - Mỹ Tho Đơn vị: M1 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  34. Huỳnh Văn Kê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/03/1969 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Huỳnh Văn Kiếm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Huỳnh Văn Kiệt Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 06/10/1968 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Huỳnh Văn Lặc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/04/1974 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Huỳnh Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Huỳnh Văn Lẫm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/11/1965 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Huỳnh Văn Lành Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 04/06/1948 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Huỳnh Văn Lèo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/02/1961 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Thiện Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Huỳnh Văn Liệt Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/03/1984 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Huỳnh Văn Lô Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/12/1961 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Huỳnh Văn Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/03/1983 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Huỳnh Văn Lưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/11/1987 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Huỳnh Văn Miên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Huỳnh Văn Mười Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Huỳnh Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Huỳnh Văn Mười Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/08/1969 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Huỳnh Văn Mướt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1969 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Huỳnh Văn Nam Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 07/03/1963 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Huỳnh Văn Năm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/08/1963 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Huỳnh Văn Năm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Huỳnh Văn Năm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/04/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Huỳnh Văn Nầy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 04/02/1967 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Huỳnh Văn Ngang Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 02/01/1983 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D8 E689 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Huỳnh Văn Ngọc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 07/06/1972 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Huỳnh Văn Ngọn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/01/1975 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: ANVT.Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Huỳnh Văn Nhân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/05/1964 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Huỳnh Văn Nhi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/06/1971 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.267.

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ