Danh sách liệt sĩ Tiền Giang
5.267 hồ sơ ghi quê quán Tiền Giang · trang 11/88.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Huỳnh Anh Phương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 30/01/1982 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Chánh Định Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/03/1971 Quê quán: Thị trấn Cai Lậy Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Châu Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1978 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Cônng Khanh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/03/1984 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E31 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Hữu Phước Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/11/1984 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E777 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Kế Chánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã thiện Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Kế Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Khánh Thọ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/03/1969 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/08/1972 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 05/03/1970 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Minh Phương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/06/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Phụ nữ Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Bích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/09/1969 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/12/1950 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/06/1968 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Phi Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/07/1979 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C23 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/08/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đoàn Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/05/1985 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E697 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Thành Minh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 31/01/1986 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D1 E6 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Tùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/04/1984 Quê quán: TT Cái Bè Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E6 Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Thế Nhân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 06/01/1968 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Ban TC Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Bé Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/04/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đoàn CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Dưỡng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 25/11/1940 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tham gia NKKN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Hoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/07/1972 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: BTC Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/04/1969 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Lụa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/09/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1969 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Mưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1970 Quê quán: Long Thạnh A - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Huỳnh Thình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/06/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E5 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Trung Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/04/1974 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bạch Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/03/1971 Quê quán: Long Thuận - Gò Công - Mỹ Tho Đơn vị: H1 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/09/1968 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D265 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 03/06/1972 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bảy Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Binh Vận Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/09/1988 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bé La Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thiện Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bé Năm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/05/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Bổn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/01/1975 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Búp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1969 Quê quán: Mỹ Thiện - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cầu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/02/1969 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: cán bộ 9 năm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/09/1972 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Châu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/01/1948 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1950 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chín Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 03/07/1967 Quê quán: Mv Cường - Cái Bè - Mỹ Tho Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/10/1962 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1967 Quê quán: Gò Công - TP Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/11/1984 Quê quán: Bình Ninh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: E3 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyệi đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/09/1964 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An THái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cơ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/09/1965 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: ĐPQ huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Công Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/01/1970 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hội Cư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/11/1984 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D1 E777 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/08/1986 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Da Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/11/1984 Quê quán: An Thạnh Thuỷ - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.267.
Nghĩa trang tại Tiền Giang
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu: