Danh sách liệt sĩ Tiền Giang

5.267 hồ sơ ghi quê quán Tiền Giang · trang 10/88.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hồ Văn Đua Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/01/1969 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Dựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Đực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Gia Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/07/1969 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Gìn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Hồ văn Gò Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 12/12/1986 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 5 - D 5 - E 9 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Hai Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/11/1949 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: ĐPQ huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1961 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Hoa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/11/1957 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Y4 Sài Gòn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Huê Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/06/1952 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an XP H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/11/1980 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D2009C An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Khiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/08/1969 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân báo Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Kiệt Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/08/1968 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Lập Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 03/12/1969 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Liễu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/05/1984 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Trương Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/09/1967 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Lợi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 05/03/1986 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Mười Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/09/1965 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thới Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Nghĩa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/02/1967 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Hồ Văn Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/10/1967 Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Đài phát thanh GP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Hồ Văn Ngoan Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 25/09/1985 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D6 E157 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Hồ Văn Nhánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/10/1971 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Hồ Văn Niêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1966 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Xã Bảo Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Hồ Văn Oanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/02/1968 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Hồ Văn Phới Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 06/03/1986 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Hồ Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/03/1972 Quê quán: Phú Kiết - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Hồ Văn Quốc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 01/12/1985 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Hồ Văn Song Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 01/10/1967 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Hồ Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1982 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Hồ Văn Tám Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/03/1971 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Hồ Văn Tấu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/03/1965 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Hồ Văn THăng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/02/1965 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Hồ Văn Thắng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 01/12/1985 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Hồ Văn Thọ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Hồ Văn Thùa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Hồ Văn Tiền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/09/1957 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Dông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Hồ Văn Tòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 03/10/1971 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Hồ Văn Tốt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/05/1971 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Hồ Văn Triệu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 03/02/1971 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Hồ Văn Tươi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/09/1971 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban An ninh H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Hồ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/09/1971 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Mỹ Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Hồ Văn Vịnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Hồ Văn Vịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 05/11/1968 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Hồ Văn Xiêm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/08/1984 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Hồ Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Hoàng Quốc Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1969 Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 355 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Hoàng Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn Văn công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Hoàng Văn Dện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/02/1971 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Hoàng Văn Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Hoàng Văn Tho Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 22/01/1985 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Hoàng Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1968 Quê quán: Cai Lậy - TP Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Hoàng Việt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hội nhạc sĩ Việt Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Hoàng Việt Dũng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/03/1948 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Hồng Văn Lữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 06/01/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Hồng Văn Quý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Hứa Thanh Liêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/01/1969 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hẫu cần Tỉnh đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Hứa Văn Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Hướng Văn Phước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/11/1963 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Huỳnh Anh Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/04/1984 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 6 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.267.

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ