Danh sách liệt sĩ Tiền Giang
5.267 hồ sơ ghi quê quán Tiền Giang · trang 9/88.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Dương Văn Su Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/08/1983 Quê quán: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: D Trương Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Tam Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/12/1950 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Tảo Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 22/09/1947 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Thân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/07/1949 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Thạnh Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 23/05/1948 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Thinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/05/1969 Quê quán: Tân Bình Điền - Gò Công Đông - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Tốt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/11/1963 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Triệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/05/1970 Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban ANTW cục MN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Út Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/05/1972 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Xem Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/06/1973 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Huy Quang Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Minh Dân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/03/1968 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xă đội Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1983 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: F8 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Thanh Long Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/04/1983 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Thị Lành Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 09/01/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Bê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 02/01/1970 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Chơi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/11/1965 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Há Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/02/1973 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Mão Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/06/1967 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1969 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Thanh Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Phé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/01/1966 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/05/1979 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1963 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Xuyên Huy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/05/1979 Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: F4 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hai Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gò Công, Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hai Khổng Lồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hàng Văn Giang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/08/1966 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hàng Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/08/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hàng Văn Mực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/07/1966 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hàng Văn Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/11/1966 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hàng Văn Ty Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/07/1966 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Bá Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Bách Ngởi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Trưởng đài Cục TMMĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Bách Ngởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Mỹ Tho - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Công Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/01/1968 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Đình Bộ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 03/03/1950 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/08/1970 Quê quán: An Thạnh Thuỷ - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Hải Tâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/03/1987 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Đức Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/09/1985 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Trọng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/09/1984 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Minh Đầy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Huyền Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 03/12/1991 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: F330 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Phụng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/02/1981 Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/08/1971 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Thị Cần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Mỹ Lợi - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X12A Quân Y QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Bạn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/09/1961 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Bay Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/05/1965 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Bảy Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/04/1969 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đông Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Bê Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/11/1966 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Bé Hai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/02/1974 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1987 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D7 Đòan 950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Chẳn Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/10/1984 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Giồng Dứa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Chỉnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/05/1970 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thới Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Chờ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/07/1970 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Chơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/06/1972 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Diệp Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 31/01/1986 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D5 - F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hồ Văn Điệp Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 01/03/1986 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E156 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.267.
Nghĩa trang tại Tiền Giang
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu: